Nhóm HS 1209 — Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng

Thuộc Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1209 — Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1209 Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00 - Hạt củ cải đường (sugar beet) kg 0%
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) kg 0%
1209.22.00 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) kg 0%
1209.23.00 - - Hạt cỏ đuôi trâu kg 0%
1209.24.00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) kg 0%
1209.25.00 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) kg 0%
1209.29 - - Loại khác:
1209.29.10 - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) kg 0%
1209.29.90 - - - Loại khác kg 0%
1209.30.00 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa kg 0%
- Loại khác:
1209.91 - - Hạt rau:
1209.91.10 - - - Hạt hành tây kg 0%
1209.91.90 - - - Loại khác kg 0%
1209.99 - - Loại khác:
1209.99.20 - - - Hạt cây cao su kg 0%
1209.99.30 - - - Hạt cây kenaf kg 0%
1209.99.90 - - - Loại khác kg 0%