Nhóm HS 1211 — Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa…

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

Thuộc Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1211 — Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1211 Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20 - Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10 - - Tươi hoặc khô kg 5%
1211.20.90 - - Loại khác kg 5%
1211.30.00 - Lá coca kg 5%
1211.40.00 - Thân cây anh túc kg 0%
1211.50.00 - Cây ma hoàng kg 5%
1211.60.00 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) kg 5%
1211.90 - Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11 - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.12 - - - Cây gai dầu, ở dạng khác kg 5%
1211.90.13 - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) kg 5%
1211.90.15 - - - Rễ cây cam thảo kg 5%
1211.90.17 - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.18 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.19 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
1211.90.91 - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.92 - - - Cây kim cúc, ở dạng khác kg 5%
1211.90.94 - - - Mảnh gỗ đàn hương kg 5%
1211.90.95 - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) kg 5%
1211.90.97 - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) kg 0%
1211.90.98 - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột kg 5%
1211.90.99 - - - Loại khác kg 5%