1509.90.91 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu… – Loại khác – Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg

In packings of a net weight not exceeding 30 kg

Đơn vị tính: kg/lít

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 15099091.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 1509.90.91
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AHKFTA 4% AHK
VIFTA 8% VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 10%
  • RCEP (Úc): 10%
  • RCEP (Trung Quốc): 10%
  • RCEP (Nhật Bản): 10,9%
  • RCEP (Hàn Quốc): 10%
  • RCEP (New Zealand): 10%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 1509

1509 — Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi