Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 249 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
MãMô tảNK ưu đãi
0401.10.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng › Dạng lỏng15%
0401.10.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0401.20.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng › Dạng lỏng15%
0401.20.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0401.40.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng › Sữa dạng lỏng15%
0401.40.20Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng › Sữa dạng đông lạnh15%
0401.40.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0401.50.10Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng › Dạng lỏng15%
0401.50.90Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng › Loại khác15%
0402.10.41Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.10.42Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.10.49Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác2%
0402.10.91Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.10.92Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.10.99Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác2%
0402.21.20Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.21.30Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.21.90Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác2%
0402.29.20Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên2%
0402.29.30Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống5%
0402.29.90Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác2%
0402.91.00Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác2%
0402.99.00Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Loại khác2%
0403.20.11Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc › Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao20%
0403.20.19Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc › Loại khác20%
0403.20.91Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Loại khác › Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao20%
0403.20.99Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Sữa chua › Loại khác › Loại khác20%
0403.90.10Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Loại khác › Buttermilk20%
0403.90.90Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao › Loại khác › Loại khác20%
0404.10.11Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột › Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0%
0404.10.19Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột › Loại khác0%
0404.10.91Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)0%
0404.10.99Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Loại khác › Loại khác0%
0404.90.00Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác5%
0405.10.00Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Bơ13%
0405.20.00Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Chất phết từ bơ sữa15%
0405.90.10Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Chất béo khan của bơ5%
0405.90.20Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Dầu bơ (butteroil)5%
0405.90.30Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Ghee15%
0405.90.90Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác › Loại khác5%
0406.10.10Pho mát và curd › Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd › Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey5%
0406.10.20Pho mát và curd › Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd › Curd5%
0406.20.10Pho mát và curd › Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại › Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg5%
0406.20.90Pho mát và curd › Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại › Loại khác5%
0406.30.00Pho mát và curd › Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột5%
0406.40.00Pho mát và curd › Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti5%
0406.90.00Pho mát và curd › Pho mát loại khác5%
1101.00.11Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)15%
1101.00.19Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Loại khác15%
1101.00.20Bột mì hoặc bột meslin › Bột meslin15%
1102.20.00Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Bột ngô15%
1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột gạo15%
1102.90.20Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột lúa mạch đen15%
1102.90.90Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Loại khác15%
1105.10.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Bột, bột thô và bột mịn30%
1107.10.00Malt, rang hoặc chưa rang › Chưa rang5%
1107.20.00Malt, rang hoặc chưa rang › Đã rang5%
1108.11.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột mì15%
1108.12.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột ngô15%
1108.13.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khoai tây20%
1108.14.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột sắn20%
1108.19.90Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Loại khác20%
1108.20.00Tinh bột; inulin › Inulin20%
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô10%
1507.90.90Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Loại khác15%
1508.90.00Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác20%
1509.20.10Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1) › Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg5%
1509.20.90Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1) › Loại khác5%
1509.30.00Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)5%
1509.40.00Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu ô liu nguyên chất khác5%
1509.90.11Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế › Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg5%
1509.90.19Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế › Loại khác5%
1509.90.91Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Loại khác › Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg20%
1509.90.99Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Loại khác › Loại khác20%
1510.10.00Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 › Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô5%
1510.90.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 › Loại khác › Dầu thô5%
1510.90.20Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế5%
1510.90.90Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 › Loại khác › Loại khác25%
1511.90.20Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) › Loại khác › Dầu tinh chế30%
1511.90.31Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu tinh chế › Các phần phân đoạn thể rắn › Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 4030%
1511.90.32Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu tinh chế › Các phần phân đoạn thể rắn › Loại khác30%
1511.90.36Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu tinh chế › Các phần phân đoạn thể lỏng › Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg30%
1511.90.37Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu tinh chế › Các phần phân đoạn thể lỏng › Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 6030%
1511.90.39Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) › Loại khác › Các phần phân đoạn của dầu tinh chế › Các phần phân đoạn thể lỏng › Loại khác30%
1512.19.20Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác › Đã tinh chế15%
1512.19.90Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác › Loại khác15%
1512.29.90Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác › Loại khác25%
1513.19.90Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa › Loại khác › Loại khác30%
1513.21.90Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng › Dầu thô › Loại khác7%
1513.29.94Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác › Loại khác › Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)25%
1513.29.95Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác › Loại khác › Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)35%
1514.19.20Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác › Đã tinh chế5%
1514.91.00Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Dầu thô5%
1514.99.90Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Loại khác › Loại khác20%
1515.19.00Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh › Loại khác15%
1515.29.91Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô › Loại khác › Loại khác › Các phần phân đoạn thể rắn20%
1515.29.99Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô › Loại khác › Loại khác › Loại khác30%
1515.30.90Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu › Loại khác15%
1515.50.90Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng › Loại khác25%
1515.90.19Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác › Dầu hạt illipe › Loại khác (SEN)25%

← Tất cả chính sách