Nhóm HS 1516 — Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa…

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

Thuộc Chương 15 — Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1516 — Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1516 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1516.10 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.20 - - Đã tái este hóa kg/lít 22%
1516.10.90 - - Loại khác kg/lít 22%
1516.20 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11 - - - Của đậu tương kg/lít 20%
1516.20.12 - - - Của ngô (maize) kg/lít 25%
1516.20.14 - - - Của dừa kg/lít 30%
1516.20.17 - - - Của lạc kg/lít 25%
1516.20.18 - - - Của hạt lanh kg/lít 25%
1516.20.19 - - - Loại khác kg/lít 25%
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô kg/lít 25%
1516.20.22 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô kg/lít 30%
1516.20.23 - - - Của hạt cọ, dạng thô kg/lít 25%
1516.20.24 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 30%
1516.20.25 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô kg/lít 25%
1516.20.26 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 25%
1516.20.29 - - - Loại khác kg/lít 25%
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương kg/lít 30%
1516.20.32 - - - Của hạt lanh kg/lít 25%
1516.20.33 - - - Của ô liu kg/lít 25%
1516.20.34 - - - Của quả cọ dầu (SEN) kg/lít 30%
1516.20.35 - - - Của hạt cọ (SEN) kg/lít 30%
1516.20.39 - - - Loại khác kg/lít 30%
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) kg/lít 30%
1516.20.42 - - - Của dừa kg/lít 30%
1516.20.43 - - - Của lạc kg/lít 30%
1516.20.44 - - - Của hạt lanh kg/lít 25%
1516.20.45 - - - Của ô liu kg/lít 25%
1516.20.46 - - - Của quả cọ dầu (SEN) kg/lít 30%
1516.20.47 - - - Của hạt cọ (SEN) kg/lít 30%
1516.20.48 - - - Của đậu tương kg/lít 25%
1516.20.49 - - - Loại khác kg/lít 30%
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51 - - - Của hạt lanh kg/lít 25%
1516.20.52 - - - Của ô liu kg/lít 25%
1516.20.53 - - - Của đậu tương kg/lít 25%
1516.20.54 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa kg/lít 30%
1516.20.59 - - - Loại khác kg/lít 30%
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61 - - - Dạng thô kg/lít 25%
1516.20.62 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 25%
1516.20.69 - - - Loại khác kg/lít 25%
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 kg/lít 30%
1516.20.92 - - - Của hạt lanh kg/lít 25%
1516.20.93 - - - Của ô liu kg/lít 25%
1516.20.94 - - - Của đậu tương kg/lít 25%
1516.20.96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) kg/lít 25%
1516.20.98 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa kg/lít 30%
1516.20.99 - - - Loại khác kg/lít 30%
1516.30.00 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng kg/lít 30%