1516.30.00 Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm › Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
Microbial fats and oils and their fractions
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 15163000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
30%
NK thông thường
45%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 6% | AHK | |
| EVFTA | 9% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 9% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 17,1% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 1516
- 1516.10.20 - - Đã tái este hóa
- 1516.10.90 - - Loại khác
- 1516.20.11 - - - Của đậu tương
- 1516.20.12 - - - Của ngô (maize)
- 1516.20.14 - - - Của dừa
- 1516.20.17 - - - Của lạc
- 1516.20.18 - - - Của hạt lanh
- 1516.20.19 - - - Loại khác
- 1516.20.21 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
- 1516.20.22 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
- 1516.20.23 - - - Của hạt cọ, dạng thô
- 1516.20.24 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.25 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô
- 1516.20.26 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.29 - - - Loại khác
- 1516.20.31 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
- 1516.20.32 - - - Của hạt lanh
- 1516.20.33 - - - Của ô liu
- 1516.20.34 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
- 1516.20.35 - - - Của hạt cọ (SEN)
- 1516.20.39 - - - Loại khác
- 1516.20.41 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
- 1516.20.42 - - - Của dừa
- 1516.20.43 - - - Của lạc
- 1516.20.44 - - - Của hạt lanh
- 1516.20.45 - - - Của ô liu
- 1516.20.46 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
- 1516.20.47 - - - Của hạt cọ (SEN)
- 1516.20.48 - - - Của đậu tương
- 1516.20.49 - - - Loại khác
- 1516.20.51 - - - Của hạt lanh
- 1516.20.52 - - - Của ô liu
- 1516.20.53 - - - Của đậu tương
- 1516.20.54 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
- 1516.20.59 - - - Loại khác
- 1516.20.61 - - - Dạng thô
- 1516.20.62 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.69 - - - Loại khác
- 1516.20.91 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
- 1516.20.92 - - - Của hạt lanh
- 1516.20.93 - - - Của ô liu
- 1516.20.94 - - - Của đậu tương
- 1516.20.96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.98 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
- 1516.20.99 - - - Loại khác
- 1516.30.00 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi