1601.00.90 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng… – Loại khác

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16010090.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15%
NK thông thường 22,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 1601.00.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VKFTA 0% VK
VN-LAO 0% S
AIFTA 5% AI
ACFTA 0 (-KH)/5 E
AJCEP 0/0 AJ
VJEPA 0/0 VJ
AKFTA 0/0(-PH, KR) AK
AANZFTA 0/5 AANZ
AHKFTA 15/22 AHK
VCFTA 0/16 VC
VN-EAEU 0/* EAV
CPTPP 0/2,2; M: 0/4,4 CPTPP
EVFTA 0/8 EUR.1
UKVFTA 0/8 EUR.1
VIFTA 6/12.6 VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 7,5/22
  • RCEP (Úc): 7,5/22
  • RCEP (Trung Quốc): 7,5/22
  • RCEP (Nhật Bản): 8,2/22
  • RCEP (Hàn Quốc): 7,5/22
  • RCEP (New Zealand): 7,5/22
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 1601

1601 — Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi