Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 295 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0101.21.00 | Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0101.29.00 | Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại khác | 5% |
| 0101.30.10 | Ngựa, lừa, la sống › Lừa › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0101.30.90 | Ngựa, lừa, la sống › Lừa › Loại khác | 5% |
| 0101.90.00 | Ngựa, lừa, la sống › Loại khác | 5% |
| 0102.21.00 | Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0102.29.11 | Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại khác › Gia súc đực › Bò thiến (SEN) | 5% |
| 0102.29.19 | Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại khác › Gia súc đực › Loại khác | 5% |
| 0102.29.90 | Động vật sống họ trâu bò › Gia súc › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 0102.31.00 | Động vật sống họ trâu bò › Trâu › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0102.39.00 | Động vật sống họ trâu bò › Trâu › Loại khác | 5% |
| 0102.90.10 | Động vật sống họ trâu bò › Loại khác › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0102.90.90 | Động vật sống họ trâu bò › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 0103.10.00 | Lợn sống › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0103.91.00 | Lợn sống › Loại khác › Khối lượng dưới 50 kg | 5% |
| 0103.92.00 | Lợn sống › Loại khác › Khối lượng từ 50 kg trở lên | 5% |
| 0104.10.10 | Cừu, dê sống › Cừu › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0104.10.90 | Cừu, dê sống › Cừu › Loại khác | 5% |
| 0104.20.10 | Cừu, dê sống › Dê › Loại thuần chủng để nhân giống | 0% |
| 0104.20.90 | Cừu, dê sống › Dê › Loại khác | 5% |
| 0105.11.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống (SEN) | 0% |
| 0105.11.90 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác | 10% |
| 0105.12.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà tây › Để nhân giống (SEN) | 0% |
| 0105.12.90 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà tây › Loại khác | 10% |
| 0105.13.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Vịt, ngan › Để nhân giống (SEN) | 0% |
| 0105.13.90 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Vịt, ngan › Loại khác | 10% |
| 0105.14.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Ngỗng › Để nhân giống (SEN) | 0% |
| 0105.14.90 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Ngỗng › Loại khác | 10% |
| 0105.15.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà lôi › Để nhân giống (SEN) | 0% |
| 0105.15.90 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khối lượng không quá 185 g › Gà lôi › Loại khác | 10% |
| 0105.94.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | 0% |
| 0105.94.41 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Gà chọi › Khối lượng không quá 2 kg | 5% |
| 0105.94.49 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Gà chọi › Loại khác | 5% |
| 0105.94.91 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác › Khối lượng không quá 2 kg | 10% |
| 0105.94.99 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 0105.99.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | 0% |
| 0105.99.20 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Vịt, ngan loại khác | 5% |
| 0105.99.30 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | 0% |
| 0105.99.40 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi › Loại khác › Loại khác › Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 5% |
| 0106.11.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Bộ động vật linh trưởng | 5% |
| 0106.13.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 5% |
| 0106.14.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Thỏ (Rabbits và hares) | 5% |
| 0106.19.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Loại khác | 5% |
| 0106.20.00 | Động vật sống khác › Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 5% |
| 0106.31.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Chim săn mồi | 5% |
| 0106.32.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 5% |
| 0106.33.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 5% |
| 0106.39.00 | Động vật sống khác › Các loại chim › Loại khác | 5% |
| 0106.41.00 | Động vật sống khác › Côn trùng › Các loại ong | 5% |
| 0106.49.00 | Động vật sống khác › Côn trùng › Loại khác | 5% |
| 0106.90.00 | Động vật sống khác › Loại khác | 5% |
| 0201.10.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con | 30% |
| 0201.20.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác | 20% |
| 0201.30.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương | 14% |
| 0202.10.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con | 20% |
| 0202.20.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt pha có xương khác | 20% |
| 0202.30.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt lọc không xương | 14% |
| 0203.11.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con | 25% |
| 0203.12.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 25% |
| 0203.19.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác | 22% |
| 0203.21.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt cả con và nửa con | 10% |
| 0203.22.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 10% |
| 0203.29.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Loại khác | 10% |
| 0204.10.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 7% |
| 0204.21.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con | 7% |
| 0204.22.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác | 7% |
| 0204.23.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương | 7% |
| 0204.30.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | 7% |
| 0204.41.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con | 7% |
| 0204.42.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt pha có xương khác | 7% |
| 0204.43.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt lọc không xương | 7% |
| 0204.50.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt dê | 7% |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 10% |
| 0206.10.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 8% |
| 0206.21.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Lưỡi | 8% |
| 0206.22.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Gan | 8% |
| 0206.29.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Loại khác | 8% |
| 0206.30.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 8% |
| 0206.41.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, đông lạnh › Gan | 8% |
| 0206.49.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, đông lạnh › Loại khác | 8% |
| 0206.80.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 10% |
| 0206.90.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, đông lạnh | 10% |
| 0207.11.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.12.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.13.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.14.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Cánh | 20% |
| 0207.14.20 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Đùi | 15% |
| 0207.14.30 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Gan | 20% |
| 0207.14.91 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 20% |
| 0207.14.99 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0207.24.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.25.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.26.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.27.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Gan | 20% |
| 0207.27.91 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 20% |
| 0207.27.99 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0207.41.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.42.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.43.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15% |
| 0207.44.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15% |