Nhóm HS 1604 — Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

Thuộc Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1604 — Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1604 Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11 - - Từ cá hồi:
1604.11.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.11.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.12 - - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.12.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.13 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.13.19 - - - - Loại khác kg 30%
- - - Loại khác:
1604.13.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.13.99 - - - - Loại khác kg 30%
1604.14 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11 - - - - Từ cá ngừ đại dương kg 30%
1604.14.19 - - - - Loại khác kg 30%
- - - Loại khác:
1604.14.91 - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN) kg 30%
1604.14.99 - - - - Loại khác kg 30%
1604.15 - - Từ cá nục hoa:
1604.15.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.15.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.16 - - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 35%
1604.16.90 - - - Loại khác kg 35%
1604.17 - - Cá chình:
1604.17.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.17.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.18 - - Vây cá mập:
1604.18.10 - - - Đã chế biến để sử dụng ngay kg 20%
- - - Loại khác:
1604.18.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.18.99 - - - - Loại khác kg 30%
1604.19 - - Loại khác:
1604.19.20 - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.19.30 - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.19.90 - - - Loại khác kg 30%
1604.20 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20 - - Xúc xích cá kg 30%
1604.20.30 - - Cá viên kg 30%
1604.20.40 - - Cá dạng bột nhão kg 30%
- - Loại khác:
1604.20.91 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 30%
1604.20.99 - - - Loại khác kg 30%
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00 - - Trứng cá tầm muối kg 35%
1604.32.00 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối kg 35%