1604.20.20 Cá – Xúc xích cá

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác › Xúc xích cá

Fish sausages

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16042020.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 30%
NK thông thường 45%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK 0%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 1604.20.20
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: MY
VKFTA 0% VK
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
AANZFTA 5% AANZ
AIFTA 5% AI
VCFTA 17% VC
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 20%
  • RCEP (Úc): 20%
  • RCEP (Trung Quốc): 22,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 30%
  • RCEP (Hàn Quốc): 30%
  • RCEP (New Zealand): 20%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 30% VIFTA
EVFTA 0/3,7 EUR.1
UKVFTA 0/3,7 EUR.1
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 1604

1604 — Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi