Nhóm HS 2005 — Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh…

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

Thuộc Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2005 — Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2005 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10 - Rau đồng nhất:
2005.10.20 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ kg 40%
2005.10.30 - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng kg 40%
2005.20 - Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) kg 18%
2005.20.19 - - - Loại khác (SEN) kg 18%
- - Loại khác:
2005.20.91 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 35%
2005.20.99 - - - Loại khác kg 35%
2005.40.00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 35%
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00 - - Đã bóc vỏ kg 35%
2005.59 - - Loại khác:
2005.59.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 35%
2005.59.90 - - - Loại khác kg 35%
2005.60.00 - Măng tây kg 30%
2005.70.00 - Ô liu kg 25%
2005.80.00 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) kg 40%
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00 - - Măng tre kg 32%
2005.99 - - Loại khác:
2005.99.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ kg 32%
2005.99.90 - - - Loại khác kg 32%