2005.10.20 Rau đồng nhất – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 › Rau đồng nhất › Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

Suitable for infants or young children

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 20051020.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 40%
NK thông thường 60%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 2005.10.20
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH, MM
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: LA
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
VCFTA 3% VC
EVFTA 5% EUR.1
UKVFTA 5% EUR.1
AHKFTA 8% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 20%
  • RCEP (Úc): 20%
  • RCEP (Trung Quốc): 20%
  • RCEP (Nhật Bản): 21,8%
  • RCEP (Hàn Quốc): 20%
  • RCEP (New Zealand): 20%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 40% VIFTA
VN-EAEU */0 EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2005

2005 — Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi