Nhóm HS 2103 — Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp…
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2103 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | ||
| 2103.10.00 | - Nước xốt đậu tương | kg | 32% |
| 2103.20.00 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | kg | 35% |
| 2103.30.00 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | kg | 35% |
| 2103.90 | - Loại khác: | ||
| - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: | |||
| 2103.90.11 | - - - Tương ớt | kg | 30% |
| 2103.90.12 | - - - Nước mắm | kg | 32% |
| 2103.90.13 | - - - Nước xốt loại khác | kg | 20% |
| 2103.90.19 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: | |||
| 2103.90.21 | - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) | kg | 30% |
| 2103.90.29 | - - - Loại khác | kg | 30% |