Nhóm HS 2103 — Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp…

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

Thuộc Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2103 — Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
2103.10.00 - Nước xốt đậu tương kg 32%
2103.20.00 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác kg 35%
2103.30.00 - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến kg 35%
2103.90 - Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
2103.90.11 - - - Tương ớt kg 30%
2103.90.12 - - - Nước mắm kg 32%
2103.90.13 - - - Nước xốt loại khác kg 20%
2103.90.19 - - - Loại khác kg 20%
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
2103.90.21 - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) kg 30%
2103.90.29 - - - Loại khác kg 30%