Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác

Miscellaneous edible preparations

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 21

Xem chú giải chương 21

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;

(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);

(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);

(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;

(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;

(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.

2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.

3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.

(1): Tham khảo TCVN 9702:2013

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 21 — Các chế phẩm ăn được khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2101 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11 - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- - - Cà phê hòa tan (1):
2101.11.11 - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg kg 30%
2101.11.19 - - - - Loại khác kg 30%
2101.11.90 - - - Loại khác kg 30%
2101.12 - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10 - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật kg 30%
- - - Loại khác:
2101.12.91 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem kg 30%
2101.12.92 - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem kg 30%
2101.12.99 - - - - Loại khác kg 30%
2101.20 - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.20 - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột kg 30%
2101.20.30 - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường kg 30%
2101.20.90 - - Loại khác kg 30%
2101.30.00 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng kg 30%
2102 Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2102.10.00 - Men sống kg 10%
2102.20 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:
2102.20.10 - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật kg 7%
2102.20.90 - - Loại khác kg 7%
2102.30.00 - Bột nở đã pha chế kg 7%
2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
2103.10.00 - Nước xốt đậu tương kg 32%
2103.20.00 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác kg 35%
2103.30.00 - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến kg 35%
2103.90 - Loại khác:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:
2103.90.11 - - - Tương ớt kg 30%
2103.90.12 - - - Nước mắm kg 32%
2103.90.13 - - - Nước xốt loại khác kg 20%
2103.90.19 - - - Loại khác kg 20%
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
2103.90.21 - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) kg 30%
2103.90.29 - - - Loại khác kg 30%
2104 Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất
2104.10 - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) kg 40%
2104.10.19 - - - Loại khác kg 40%
- - Loại khác:
2104.10.91 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) kg 40%
2104.10.99 - - - Loại khác kg 40%
2104.20 - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- - Chứa thịt:
2104.20.11 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ kg 40%
2104.20.19 - - - Loại khác kg 40%
- - Loại khác:
2104.20.91 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN) kg 40%
2104.20.99 - - - Loại khác kg 40%
2105.00.00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao kg 20%
2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2106.10.00 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances) kg 5%
2106.90 - Loại khác:
- - Đậu phụ:
2106.90.11 - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh kg 25%
2106.90.12 - - - Đậu phụ tươi (tofu) kg 15%
2106.90.19 - - - Loại khác kg 15%
2106.90.20 - - Cồn dạng bột kg 15%
2106.90.30 - - Kem không sữa kg 20%
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41 - - - Dạng bột kg 15%
2106.90.49 - - - Loại khác kg 15%
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.53 - - - Sản phẩm từ sâm kg 15%
2106.90.54 - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp kg 15%
2106.90.55 - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống kg 15%
2106.90.59 - - - Loại khác kg 15%
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng kg 18%
2106.90.62 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác kg 18%
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng kg 18%
2106.90.65 - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác kg 18%
2106.90.66 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng kg 18%
2106.90.67 - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác kg 18%
2106.90.69 - - - Loại khác kg 18%
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:
2106.90.71 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm kg 15%
2106.90.72 - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác kg 15%
2106.90.73 - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN) kg 15%
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ:
2106.90.81 - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza kg 10%
2106.90.89 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
2106.90.91 - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm kg 15%
2106.90.92 - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu kg 15%
2106.90.93 - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN) kg 15%
2106.90.95 - - - Seri kaya (SEN) kg 15%
2106.90.96 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN) kg 7%
2106.90.97 - - - Tempeh (SEN) kg 15%
2106.90.98 - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN) kg 8%
2106.90.99 - - - Loại khác kg 15%