2202.99.10 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga… – Loại khác – Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Loại khác › Loại khác › Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
Flavoured UHT milk based drinks
Đơn vị tính: lít/kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 22029910.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
30%
NK thông thường
45%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,7% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,7% | EUR.1 | |
| AHKFTA | 6% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 21% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 2202
- 2202.10.20 - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)
- 2202.10.30 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
- 2202.10.90 - - Loại khác
- 2202.91.00 - - Bia không cồn
- 2202.99.10 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
- 2202.99.20 - - - Đồ uống sữa đậu nành
- 2202.99.30 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
- 2202.99.40 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
- 2202.99.50 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
- 2202.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi