2203.00.91 Bia sản xuất từ malt – Loại khác, kể cả bia ale – Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol.
Đơn vị tính: lít/kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 22030091.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
35%
NK thông thường
52,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
65%
BVMT
Không
XK
—
Hàng xuất xứ nước không có FTA với Việt Nam: không có FTA áp dụng — thuế NK ưu đãi (MFN) 35%.
Hàng từ nước chưa được hưởng đối xử tối huệ quốc (áp thuế nhập khẩu thông thường) chưa có trong phần tính này.
Ước tính thuế nhập khẩu
| Khoản | Căn cứ tính | Thuế suất | Số tiền |
|---|---|---|---|
| Trị giá CIF | 100.000.000 ₫ | ||
| Thuế nhập khẩu (NK ưu đãi) | 100.000.000 ₫ | 35% | 35.000.000 ₫ |
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 135.000.000 ₫ | 65% | 87.750.000 ₫ |
| Thuế GTGT (VAT) | 222.750.000 ₫ | 10% | 22.275.000 ₫ |
| Tổng thuế | 145.025.000 ₫ |
Đây là số ước tính. Chưa gồm thuế chống bán phá giá, thuế tự vệ, thuế bảo vệ môi trường và các khoản phí, lệ phí. Trị giá tính thuế thực tế do cơ quan hải quan xác định.
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, LA, MM, SG |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-CU | 0% | VN-CU | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 15% | CPTPP | Mexico: 18% |
| EVFTA | 22% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 22% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 35% | VK | |
| VIFTA | 35% | VIFTA | |
| AANZFTA | 40% | AANZ | |
| VCFTA | 40% | VC | |
| AJCEP | 50% | AJ | |
| AKFTA | 50% | AK | |
| AIFTA | 50% | AI |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Bia theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
Mã cùng nhóm HS 2203
- 2203.00.11 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
- 2203.00.19 - - Loại khác (SEN)
- 2203.00.91 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
- 2203.00.99 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 114/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi