Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
Quản lý khác · Cơ quan: TTg · 749 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2203.00.11 | Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu › Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) | 35% |
| 2203.00.19 | Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu › Loại khác (SEN) | 35% |
| 2203.00.91 | Bia sản xuất từ malt › Loại khác, kể cả bia ale › Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích | 35% |
| 2203.00.99 | Bia sản xuất từ malt › Loại khác, kể cả bia ale › Loại khác | 35% |
| 2204.10.00 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang nổ (1) | 50% |
| 2204.21.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.13 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.14 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.12 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.13 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.12 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.30.10 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Hèm nho khác › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.30.20 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Hèm nho khác › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.10.10 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.10.20 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.90.10 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại khác › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.90.20 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại khác › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2206.00.10 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Vang táo hoặc vang lê | 55% |
| 2206.00.20 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rượu sa kê (SEN) | 55% |
| 2206.00.31 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Toddy cọ dừa › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) | 55% |
| 2206.00.39 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Toddy cọ dừa › Loại khác (SEN) | 55% |
| 2206.00.41 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Shandy › Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) | 55% |
| 2206.00.49 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Shandy › Loại khác (SEN) | 55% |
| 2206.00.50 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Vang mật ong | 55% |
| 2206.00.60 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) | 55% |
| 2206.00.91 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) | 55% |
| 2206.00.99 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác | 55% |
| 2207.10.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | 40% |
| 2207.20.11 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá › Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | 5% |
| 2207.20.19 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá › Loại khác | 5% |
| 2207.20.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Loại khác | 40% |
| 2208.20.50 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho › Rượu brandy | 45% |
| 2208.20.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho › Loại khác | 45% |
| 2208.30.10 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu whisky › Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít | 45% |
| 2208.30.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu whisky › Loại khác | 45% |
| 2208.40.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | 45% |
| 2208.50.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu gin và rượu Geneva | 45% |
| 2208.60.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu vodka | 45% |
| 2208.70.10 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mùi › Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.70.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mùi › Loại khác | 45% |
| 2208.90.10 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | 45% |
| 2208.90.20 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) | 45% |
| 2208.90.30 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | 45% |
| 2208.90.40 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) | 45% |
| 2208.90.50 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.60 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.70 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.80 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.91 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Loại khác › Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.99 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 45% |
| 2401.10.10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.10.20 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.10.40 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Burley | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.10.50 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.10.90 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại khác | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.20.10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.20.20 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.20.30 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Oriental | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.20.40 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại Burley | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.20.50 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.20.90 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ › Loại khác | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.30.10 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Phế liệu lá thuốc lá › Cọng thuốc lá | 15% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.30.90 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Phế liệu lá thuốc lá › Loại khác | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2402.10.00 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá › Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | 100% |
| 2402.20.10 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá › Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá › Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) | 135% |
| 2402.20.20 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá › Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá › Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) | 135% |
| 2402.20.90 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá › Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá › Loại khác | 135% |
| 2402.90.10 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá › Loại khác › Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | 135% |
| 2402.90.20 | Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá › Loại khác › Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | 135% |
| 2403.11.10 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ › Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này › Đã được đóng gói để bán lẻ | 30% |
| 2403.11.90 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ › Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này › Loại khác | 30% |
| 2403.19.11 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ › Loại khác › Đã được đóng gói để bán lẻ › Ang Hoon (SEN) | 50% |
| 2403.19.19 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ › Loại khác › Đã được đóng gói để bán lẻ › Loại khác | 30% |
| 2403.19.20 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ › Loại khác › Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | 40% |
| 2403.19.91 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ › Loại khác › Loại khác › Ang Hoon (SEN) | 40% |
| 2403.19.99 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 40% |
| 2403.91.10 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" › Đã được đóng gói để bán lẻ | 50% |
| 2403.91.90 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" › Loại khác | 70% |
| 2403.99.10 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Loại khác › Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | 30% |
| 2403.99.30 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Loại khác › Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | 30% |
| 2403.99.40 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Loại khác › Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) | 50% |
| 2403.99.50 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Loại khác › Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) | 50% |
| 2403.99.90 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 50% |
| 2710.12.21 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 97 và cao hơn › Chưa pha chế | 10% |
| 2710.12.22 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 97 và cao hơn › Pha chế với ethanol | 10% |
| 2710.12.23 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 97 và cao hơn › Loại khác | 10% |
| 2710.12.24 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 › Chưa pha chế | 10% |
| 2710.12.25 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 › Pha chế với ethanol | 10% |
| 2710.12.26 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 › Loại khác | 10% |
| 2710.12.27 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON khác › Chưa pha chế | 10% |
| 2710.12.28 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON khác › Pha chế với ethanol | 10% |
| 2710.12.29 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải › Dầu nhẹ và các chế phẩm › Xăng động cơ, không pha chì › RON khác › Loại khác | 10% |