Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần IV
Chương 24
Nhóm HS 2401
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2401 — Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
2401
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401.10
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
kg
30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
kg
30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.10.40
- - Loại Burley
kg
30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
kg
30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.10.90
- - Loại khác
kg
30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
kg
30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
kg
30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.30
- - Loại Oriental
kg
30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.20.40
- - Loại Burley
kg
30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
kg
30% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.20.90
- - Loại khác
kg
30% (ngoài hạn ngạch 90%)
2401.30
- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10
- - Cọng thuốc lá
kg
15% (ngoài hạn ngạch 80%)
2401.30.90
- - Loại khác
kg
30% (ngoài hạn ngạch 90%)