2401.10.10 Lá thuốc lá chưa tước cọng – Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá › Lá thuốc lá chưa tước cọng › Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

Virginia type, flue-cured

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24011010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 30% (ngoài hạn ngạch 80%)
NK thông thường 45% (ngoài hạn ngạch 120%)
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Hạn ngạch thuế quan

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 2401.10.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
AANZFTA 0% AANZ
VN-LAO 0% (ngoài hạn ngạch 80%) S
EVFTA 10,9% EUR.1
UKVFTA 10,9% EUR.1
CPTPP 14,5% CPTPP Mexico: 21,8%
VN-CU 15% VN-CU
VKFTA 30% VK
ACFTA 50% E
VN-EAEU Q EAV
VN-CAM 0 (THN) S
ATIGA Không ưu đãi D
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AKFTA Không ưu đãi AK
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
RCEP Không ưu đãi RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): Không ưu đãi
  • RCEP (Úc): Không ưu đãi
  • RCEP (Trung Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): Không ưu đãi
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2401

2401 — Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi