Nhóm HS 2404 — Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá…

Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

Thuộc Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2404 — Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2404 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
2404.11.00 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên kg 50%
2404.12 - - Loại khác, chứa nicotin:
2404.12.10 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) kg 50%
2404.12.90 - - - Loại khác kg 50%
2404.19 - - Loại khác:
2404.19.10 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá kg 50%
2404.19.20 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin kg 50%
- Loại khác:
2404.91 - - Loại dùng qua đường miệng:
2404.91.10 - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN) kg 50%
2404.91.90 - - - Loại khác kg 50%
2404.92 - - Loại thẩm thấu qua da:
2404.92.10 - - - Miếng dán nicotin (SEN) kg 50%
2404.92.90 - - - Loại khác kg 50%
2404.99.00 - - Loại khác kg 50%