2404.91.10 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên… – Loại dùng qua đường miệng – Kẹo cao su có nicotin (SEN)
Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người › Loại khác › Loại dùng qua đường miệng › Kẹo cao su có nicotin (SEN)
Nicotine chewing gum
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 24049110.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
50%
NK thông thường
75%
VAT
10% / 8%
TTĐB
75%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| CPTPP | 13,1% | CPTPP | Mexico: 15% |
| EVFTA | 28,1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 28,1% | EUR.1 | |
| VKFTA | 30% | VK | |
| AANZFTA | 30% | AANZ | |
| VN-EAEU | 30% | EAV | |
| ACFTA | 50% | E | |
| VN-LAO | 50% | S | |
| ATIGA | Không ưu đãi | D | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 2404
- 2404.11.00 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên
- 2404.12.10 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)
- 2404.12.90 - - - Loại khác
- 2404.19.10 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
- 2404.19.20 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin
- 2404.91.10 - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)
- 2404.91.90 - - - Loại khác
- 2404.92.10 - - - Miếng dán nicotin (SEN)
- 2404.92.90 - - - Loại khác
- 2404.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 144/2024/NĐ-CP (hiệu lực 01/11/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi