Nhóm HS 2523 — Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự…

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

Thuộc Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2523 — Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2523 Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke
2523.10 - Clanhke xi măng (1):
2523.10.10 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng kg 25%
2523.10.90 - - Loại khác kg 25%
- Xi măng poóc lăng (1):
2523.21.00 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo kg 32%
2523.29 - - Loại khác:
2523.29.10 - - - Xi măng màu kg 32%
2523.29.90 - - - Loại khác kg 32%
2523.30.00 - Xi măng nhôm kg 32%
2523.90.00 - Xi măng thủy lực khác kg 32%