2523.29.10 Xi măng poóc lăng (1) – Loại khác – Xi măng màu

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1) › Loại khác › Xi măng màu

Coloured cement

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 25232910.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 32%
NK thông thường 48%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 2523.29.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 12,7% EUR.1
UKVFTA 12,7% EUR.1
VCFTA 29% VC
AKFTA 32% AK
VKFTA 32% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 35%
  • RCEP (Úc): 35%
  • RCEP (Trung Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): 35%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
ACFTA 50% E
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2523

2523 — Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi