Nhóm HS 2903 — Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

Thuộc Chương 29 — Hóa chất hữu cơ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2903 — Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2903 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11 - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10 - - - Clorometan (clorua metyl) kg/lít 5%
2903.11.90 - - - Loại khác kg/lít 5%
2903.12.00 - - Diclorometan (metylen clorua) kg/lít 0%
2903.13.00 - - Cloroform (triclorometan) kg/lít 0%
2903.14.00 - - Carbon tetraclorua kg/lít 5%
2903.15.00 - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) kg/lít 5%
2903.19 - - Loại khác:
2903.19.20 - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) kg/lít 5%
2903.19.90 - - - Loại khác kg/lít 5%
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00 - - Vinyl clorua (cloroetylen) kg/lít 0%
2903.22.00 - - Tricloroetylen kg/lít 5%
2903.23.00 - - Tetracloroetylen (percloroetylen) kg/lít 5%
2903.29.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.41.00 - - Triflorometan (HFC-23) kg/lít 5%
2903.42.00 - - Diflorometan (HFC-32) kg/lít 5%
2903.43.00 - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) kg/lít 5%
2903.44.00 - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) kg/lít 5%
2903.45.00 - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) kg/lít 5%
2903.46.00 - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) kg/lít 5%
2903.47.00 - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) kg/lít 5%
2903.48.00 - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) kg/lít 5%
2903.49.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.51.00 - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) kg/lít 5%
2903.59.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
2903.61.00 - - Metyl bromua (bromometan) kg/lít 0%
2903.62.00 - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) kg/lít 5%
2903.69.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00 - - Clorodiflorometan (HCFC-22) kg/lít 5%
2903.72.00 - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) kg/lít 5%
2903.73.00 - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) kg/lít 5%
2903.74.00 - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) kg/lít 5%
2903.75.00 - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) kg/lít 5%
2903.76.00 - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402) kg/lít 5%
2903.77.00 - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo kg/lít 5%
2903.78.00 - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác kg/lít 5%
2903.79.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) kg/lít 5%
2903.82.00 - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) kg/lít 5%
2903.83.00 - - Mirex (ISO) kg/lít 5%
2903.89.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00 - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene kg/lít 5%
2903.92.00 - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) kg/lít 5%
2903.93.00 - - Pentachlorobenzene (ISO) kg/lít 5%
2903.94.00 - - Hexabromobiphenyls kg/lít 5%
2903.99.00 - - Loại khác kg/lít 5%