Chương 29 — Hóa chất hữu cơ
Organic chemicals
Chú giải chương 29
Xem chú giải chương 29
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
(b) Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);
(c) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học;
(d) Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hòa tan trong nước;
(e) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;
(f) Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;
(g) Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thơm hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
(h) Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hóa và các muối của chúng.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20;
(b) Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
(c) Methan hoặc propan (nhóm 27.11);
(d) Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28;
(e) Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02;
(f) Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
(g) Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);
(h) Enzym (nhóm 35.07);
(ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tương tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06);
(k) Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc
(l) Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).
3. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.
4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitrat hóa hoặc nitroso hóa đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, như các dẫn xuất sulpho-halogen hóa, nitro-halogen hóa, nitro-sulphonat hóa hoặc nitro-sulpho-halogen hóa.
Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hóa hoặc nitroso hóa không được coi là có "chức nitơ".
Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trưng của các nhóm tương ứng trên, được giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20.
5. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.
(B) Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.
(C) Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì:
(1) Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol- hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;
(2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và
(3) Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon – kim loại.
(D) Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05).
(E) Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.
6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (như lưu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.
Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ – hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hóa hoặc halogen hóa (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hóa hoặc sulphonat hóa (hoặc các dẫn xuất kết hợp).
7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của rượu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic.
Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây.
8. Theo mục đích của nhóm 29.37:
(a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);
(b) khái niệm “được sử dụng chủ yếu như hormon” không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.
Chú giải phân nhóm
1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hóa học (hoặc một nhóm các hợp chất hóa học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.
2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 10191500 — Thuốc trừ sâu bệnh và chất đuổi côn trùng (Pesticides or pest repellents) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12141500 — Kim loại đất (Earth metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12141700 — Kim loại chuyển tiếp (Transition metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12142100 — Khí công nghiệp (Industrial use gases) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12142200 — Đồng vị phóng xạ (Isotopes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12161500 — Chỉ thị và Thuốc thử (Indicators and Reagents) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12161600 — Chất xúc tác (Catalysts) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12161700 — Chất đệm (Buffers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12161800 — Chất keo hỗn dịch (Colloids) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12162000 — Chất dẻo hóa (Plasticizers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12162100 — Chất chống cháy (Flame retardants) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12162200 — Chất chống oxy hóa (Antioxidants) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12162300 — Chất xúc tác lắng đọng (Curing agents) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12162400 — Chất phá vỡ cao phân tử (Polymer breakers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12162700 — Chất phụ gia kiểm soát mất chất lỏng (Fluid loss additives) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12162900 — Chất kiểm soát paraffin asphaltene (Paraffin asphaltene control agents) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12163000 — Hỗn hợp loại bỏ bùn (Mud removal mixtures) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12163100 — Chất phụ gia chống lắng cặn (Anti sludgers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12163200 — Chất phụ gia chống di chuyển khí (Anti gas migration agents) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 12163300 — Chất phụ gia nở (Expanding agents) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| PHÂN CHƯƠNG I: HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG | |||
| 2901 | Hydrocarbon mạch hở | ||
| 2901.10.00 | - No | kg/lít | 0% |
| - Chưa no: | |||
| 2901.21.00 | - - Etylen | kg/lít | 0% |
| 2901.22.00 | - - Propen (propylen) | kg/lít | 0% |
| 2901.23.00 | - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó | kg/lít | 0% |
| 2901.24.00 | - - 1,3 – butadien và isopren | kg/lít | 0% |
| 2901.29 | - - Loại khác: | ||
| 2901.29.10 | - - - Axetylen | kg/lít | 0% |
| 2901.29.20 | - - - Hexen và các đồng phân của nó | kg/lít | 0% |
| 2901.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2902 | Hydrocarbon mạch vòng | ||
| - Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: | |||
| 2902.11.00 | - - Cyclohexane | kg/lít | 0% |
| 2902.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2902.20.00 | - Benzen | kg/lít | 3% |
| 2902.30.00 | - Toluen | kg/lít | 0% |
| - Xylenes: | |||
| 2902.41.00 | - - o-Xylen | kg/lít | 0% |
| 2902.42.00 | - - m-Xylen | kg/lít | 0% |
| 2902.43.00 | - - p-Xylen | kg/lít | 3% |
| 2902.44.00 | - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen | kg/lít | 0% |
| 2902.50.00 | - Styren | kg/lít | 0% |
| 2902.60.00 | - Etylbenzen | kg/lít | 0% |
| 2902.70.00 | - Cumen | kg/lít | 0% |
| 2902.90 | - Loại khác: | ||
| 2902.90.10 | - - Dodecylbenzen | kg/lít | 0% |
| 2902.90.20 | - - Các loại alkylbenzen khác | kg/lít | 0% |
| 2902.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 2% |
| 2903 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon | ||
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | |||
| 2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | ||
| 2903.11.10 | - - - Clorometan (clorua metyl) | kg/lít | 5% |
| 2903.11.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 2903.12.00 | - - Diclorometan (metylen clorua) | kg/lít | 0% |
| 2903.13.00 | - - Cloroform (triclorometan) | kg/lít | 0% |
| 2903.14.00 | - - Carbon tetraclorua | kg/lít | 5% |
| 2903.15.00 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) | kg/lít | 5% |
| 2903.19 | - - Loại khác: | ||
| 2903.19.20 | - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) | kg/lít | 5% |
| 2903.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | |||
| 2903.21.00 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | kg/lít | 0% |
| 2903.22.00 | - - Tricloroetylen | kg/lít | 5% |
| 2903.23.00 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | kg/lít | 5% |
| 2903.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | |||
| 2903.41.00 | - - Triflorometan (HFC-23) | kg/lít | 5% |
| 2903.42.00 | - - Diflorometan (HFC-32) | kg/lít | 5% |
| 2903.43.00 | - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a) | kg/lít | 5% |
| 2903.44.00 | - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan (HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143) | kg/lít | 5% |
| 2903.45.00 | - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-tetrafloroetan (HFC-134) | kg/lít | 5% |
| 2903.46.00 | - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea), 1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb), 1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và 1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa) | kg/lít | 5% |
| 2903.47.00 | - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca) | kg/lít | 5% |
| 2903.48.00 | - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-10mee) | kg/lít | 5% |
| 2903.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | |||
| 2903.51.00 | - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz) | kg/lít | 5% |
| 2903.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | |||
| 2903.61.00 | - - Metyl bromua (bromometan) | kg/lít | 0% |
| 2903.62.00 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | kg/lít | 5% |
| 2903.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | |||
| 2903.71.00 | - - Clorodiflorometan (HCFC-22) | kg/lít | 5% |
| 2903.72.00 | - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) | kg/lít | 5% |
| 2903.73.00 | - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) | kg/lít | 5% |
| 2903.74.00 | - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) | kg/lít | 5% |
| 2903.75.00 | - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb) | kg/lít | 5% |
| 2903.76.00 | - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211), bromotriflorometan (Halon-1301) và dibromotetrafloroetan (Halon-2402) | kg/lít | 5% |
| 2903.77.00 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo | kg/lít | 5% |
| 2903.78.00 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | kg/lít | 5% |
| 2903.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | |||
| 2903.81.00 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | kg/lít | 5% |
| 2903.82.00 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | kg/lít | 5% |
| 2903.83.00 | - - Mirex (ISO) | kg/lít | 5% |
| 2903.89.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | |||
| 2903.91.00 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene | kg/lít | 5% |
| 2903.92.00 | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) | kg/lít | 5% |
| 2903.93.00 | - - Pentachlorobenzene (ISO) | kg/lít | 5% |
| 2903.94.00 | - - Hexabromobiphenyls | kg/lít | 5% |
| 2903.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 2904 | Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa | ||
| 2904.10.00 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng | kg/lít | 3% |
| 2904.20 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso: | ||
| 2904.20.10 | - - Trinitrotoluen | kg/lít | 3% |
| 2904.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 3% |
| - Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: | |||
| 2904.31.00 | - - Perfluorooctane sulphonic axit | kg/lít | 3% |
| 2904.32.00 | - - Ammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 3% |
| 2904.33.00 | - - Lithium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 3% |
| 2904.34.00 | - - Kali perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 3% |
| 2904.35.00 | - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit | kg/lít | 3% |
| 2904.36.00 | - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride | kg/lít | 3% |
| - Loại khác: | |||
| 2904.91.00 | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) | kg/lít | 3% |
| 2904.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3% |
| PHÂN CHƯƠNG II: RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG | |||
| 2905 | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| - Rượu no đơn chức: | |||
| 2905.11.00 | - - Metanol (rượu metylic) | kg/lít | 0% |
| 2905.12.00 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | kg/lít | 0% |
| 2905.13.00 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | kg/lít | 0% |
| 2905.14.00 | - - Butanol khác | kg/lít | 0% |
| 2905.16.00 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | kg/lít | 0% |
| 2905.17.00 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | kg/lít | 0% |
| 2905.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Rượu đơn chức chưa no: | |||
| 2905.22.00 | - - Rượu tecpen mạch hở | kg/lít | 0% |
| 2905.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Rượu hai chức: | |||
| 2905.31.00 | - - Etylen glycol (ethanediol) | kg/lít | 0% |
| 2905.32.00 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | kg/lít | 0% |
| 2905.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Rượu đa chức khác: | |||
| 2905.41.00 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | kg/lít | 0% |
| 2905.42.00 | - - Pentaerythritol | kg/lít | 0% |
| 2905.43.00 | - - Mannitol | kg/lít | 0% |
| 2905.44.00 | - - D-glucitol (sorbitol) | kg/lít | 5% |
| 2905.45.00 | - - Glyxerin | kg/lít | 0% |
| 2905.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | |||
| 2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | kg/lít | 0% |
| 2905.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2906 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| - Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | |||
| 2906.11.00 | - - Menthol | kg/lít | 0% |
| 2906.12.00 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols | kg/lít | 0% |
| 2906.13.00 | - - Sterols và inositols | kg/lít | 0% |
| 2906.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Loại thơm: | |||
| 2906.21.00 | - - Rượu benzyl | kg/lít | 0% |
| 2906.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG III: PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG | |||
| 2907 | Phenols; rượu-phenol | ||
| - Monophenols: | |||
| 2907.11.00 | - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2907.12.00 | - - Cresols và muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2907.13.00 | - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2907.15.00 | - - Naphthols và các muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2907.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Polyphenols; rượu-phenol: | |||
| 2907.21.00 | - - Resorcinol và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2907.22.00 | - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2907.23.00 | - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2907.29 | - - Loại khác: | ||
| 2907.29.10 | - - - Rượu-phenol | kg/lít | 0% |
| 2907.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2908 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-phenol | ||
| - Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: | |||
| 2908.11.00 | - - Pentachlorophenol (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2908.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 2908.91.00 | - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2908.92.00 | - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2908.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG IV: ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT AXETAL VÀ PEROXIT HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN | |||
| 2909 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||
| - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||
| 2909.11.00 | - - Dietyl ete | kg/lít | 0% |
| 2909.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2909.20.00 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 0% |
| 2909.30.00 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 0% |
| - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||
| 2909.41.00 | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) | kg/lít | 0% |
| 2909.43.00 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | kg/lít | 0% |
| 2909.44.00 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | kg/lít | 0% |
| 2909.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2909.50.00 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 0% |
| 2909.60.00 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 0% |
| 2910 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| 2910.10.00 | - Oxiran (etylen oxit) | kg/lít | 0% |
| 2910.20.00 | - Metyloxiran (propylen oxit) | kg/lít | 0% |
| 2910.30.00 | - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) | kg/lít | 0% |
| 2910.40.00 | - Dieldrin (ISO, INN) | kg/lít | 0% |
| 2910.50.00 | - Endrin (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2910.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2911.00.00 | Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG V: HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT | |||
| 2912 | Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt | ||
| - Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: | |||
| 2912.11.00 | - - Metanal (formaldehyt) | kg/lít | 3% |
| 2912.12.00 | - - Etanal (axetaldehyt) | kg/lít | 0% |
| 2912.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: | |||
| 2912.21.00 | - - Benzaldehyt | kg/lít | 0% |
| 2912.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: | |||
| 2912.41.00 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) | kg/lít | 0% |
| 2912.42.00 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) | kg/lít | 0% |
| 2912.49 | - - Loại khác: | ||
| 2912.49.10 | - - - Aldehyt - rượu khác | kg/lít | 0% |
| 2912.49.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2912.50.00 | - Polyme mạch vòng của aldehyt | kg/lít | 0% |
| 2912.60.00 | - Paraformaldehyt | kg/lít | 0% |
| 2913.00.00 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG VI: HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON | |||
| 2914 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| - Xeton mạch hở không có chức oxy khác: | |||
| 2914.11.00 | - - Axeton | kg/lít | 0% |
| 2914.12.00 | - - Butanon (metyl etyl xeton) | kg/lít | 0% |
| 2914.13.00 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | kg/lít | 0% |
| 2914.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | |||
| 2914.22.00 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | kg/lít | 0% |
| 2914.23.00 | - - Ionon và metylionon | kg/lít | 0% |
| 2914.29 | - - Loại khác: | ||
| 2914.29.10 | - - - Long não | kg/lít | 0% |
| 2914.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Xeton thơm không có chức oxy khác: | |||
| 2914.31.00 | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) | kg/lít | 0% |
| 2914.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2914.40.00 | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | kg/lít | 0% |
| 2914.50.00 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | kg/lít | 0% |
| - Quinones: | |||
| 2914.61.00 | - - Anthraquinon | kg/lít | 0% |
| 2914.62.00 | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | kg/lít | 0% |
| 2914.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: | |||
| 2914.71.00 | - - Chlordecone (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2914.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG VII: AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN | |||
| 2915 | Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||
| - Axit formic, muối và este của nó: | |||
| 2915.11.00 | - - Axit formic | kg/lít | 0% |
| 2915.12.00 | - - Muối của axit formic | kg/lít | 0% |
| 2915.13.00 | - - Este của axit formic | kg/lít | 0% |
| - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | |||
| 2915.21.00 | - - Axit axetic | kg/lít | 0% |
| 2915.24.00 | - - Anhydrit axetic | kg/lít | 0% |
| 2915.29 | - - Loại khác: | ||
| 2915.29.10 | - - - Natri axetat; các coban axetat | kg/lít | 0% |
| 2915.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Este của axit axetic: | |||
| 2915.31.00 | - - Etyl axetat | kg/lít | 0% |
| 2915.32.00 | - - Vinyl axetat | kg/lít | 0% |
| 2915.33.00 | - - n-Butyl axetat | kg/lít | 0% |
| 2915.36.00 | - - Dinoseb(ISO) axetat | kg/lít | 0% |
| 2915.39 | - - Loại khác: | ||
| 2915.39.10 | - - - Isobutyl axetat | kg/lít | 0% |
| 2915.39.20 | - - - 2- Ethoxyetyl axetat | kg/lít | 0% |
| 2915.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2915.40.00 | - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | kg/lít | 0% |
| 2915.50.00 | - Axit propionic, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2915.60.00 | - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng | kg/lít | 0% |
| 2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | ||
| 2915.70.10 | - - Axit palmitic, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2915.70.20 | - - Axit stearic | kg/lít | 0% |
| 2915.70.30 | - - Muối và este của axit stearic | kg/lít | 0% |
| 2915.90 | - Loại khác: | ||
| 2915.90.20 | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | kg/lít | 0% |
| 2915.90.30 | - - Axit caprylic, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2915.90.40 | - - Axit capric, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2915.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2916 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||
| 2916.11.00 | - - Axit acrylic và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2916.12.00 | - - Este của axit acrylic | kg/lít | 0% |
| 2916.13.00 | - - Axit metacrylic và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2916.14 | - - Este của axit metacrylic: | ||
| 2916.14.10 | - - - Metyl metacrylat | kg/lít | 0% |
| 2916.14.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2916.15.00 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | kg/lít | 0% |
| 2916.16.00 | - - Binapacryl (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2916.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2916.20.00 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 0% |
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||
| 2916.31.00 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | kg/lít | 5% |
| 2916.32 | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | ||
| 2916.32.10 | - - - Benzoyl peroxit | kg/lít | 0% |
| 2916.32.20 | - - - Benzoyl clorua | kg/lít | 0% |
| 2916.34.00 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2916.39 | - - Loại khác: | ||
| 2916.39.10 | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2916.39.20 | - - - Este của axit phenylaxetic | kg/lít | 0% |
| 2916.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2917 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||
| - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||
| 2917.11.00 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2917.12 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | ||
| 2917.12.10 | - - - Dioctyl adipat | kg/lít | 5% |
| 2917.12.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2917.13.00 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | kg/lít | 0% |
| 2917.14.00 | - - Anhydrit maleic | kg/lít | 0% |
| 2917.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2917.20.00 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 0% |
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||
| 2917.32.00 | - - Dioctyl orthophthalates | kg/lít | 10% |
| 2917.33.00 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | kg/lít | 10% |
| 2917.34 | - - Các este khác của axit orthophthalic: | ||
| 2917.34.10 | - - - Dibutyl orthophthalates | kg/lít | 10% |
| 2917.34.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 10% |
| 2917.35.00 | - - Phthalic anhydrit | kg/lít | 0% |
| 2917.36.00 | - - Axit terephthalic và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2917.37.00 | - - Dimetyl terephthalat | kg/lít | 0% |
| 2917.39 | - - Loại khác: | ||
| 2917.39.10 | - - - Trioctyltrimellitate | kg/lít | 5% |
| 2917.39.20 | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) | kg/lít | 0% |
| 2917.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2918 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||
| - Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||
| 2918.11.00 | - - Axit lactic, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2918.12.00 | - - Axit tartaric | kg/lít | 0% |
| 2918.13.00 | - - Muối và este của axit tartaric | kg/lít | 0% |
| 2918.14.00 | - - Axit citric | kg/lít | 5% |
| 2918.15 | - - Muối và este của axit citric: | ||
| 2918.15.10 | - - - Canxi citrat | kg/lít | 5% |
| 2918.15.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 2918.16.00 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2918.17.00 | - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) | kg/lít | 0% |
| 2918.18.00 | - - Chlorobenzilate (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2918.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | |||
| 2918.21.00 | - - Axit salicylic và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2918.22.00 | - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2918.23.00 | - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2918.29 | - - Loại khác: | ||
| 2918.29.10 | - - - Este sulphonic alkyl của phenol | kg/lít | 0% |
| 2918.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2918.30.00 | - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | kg/lít | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 2918.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó | kg/lít | 0% |
| 2918.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG VIII: ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HÓA, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA, HOẶC NITROSO HÓA CỦA CÁC CHẤT TRÊN | |||
| 2919 | Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | ||
| 2919.10.00 | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat | kg/lít | 3% |
| 2919.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3% |
| 2920 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | ||
| - Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||
| 2920.11.00 | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | kg/lít | 0% |
| 2920.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | |||
| 2920.21.00 | - - Dimethyl phosphite | kg/lít | 0% |
| 2920.22.00 | - - Diethyl phosphite | kg/lít | 0% |
| 2920.23.00 | - - Trimethyl phosphite | kg/lít | 0% |
| 2920.24.00 | - - Triethyl phosphite | kg/lít | 0% |
| 2920.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2920.30.00 | - Endosulfan (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2920.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG IX: HỢP CHẤT CHỨC NITƠ | |||
| 2921 | Hợp chất chức amin | ||
| - Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2921.11.00 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2921.12.00 | - - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 0% |
| 2921.13.00 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 0% |
| 2921.14.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride | kg/lít | 0% |
| 2921.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2921.21.00 | - - Etylendiamin và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2921.22.00 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2921.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2921.30.00 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 0% |
| - Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2921.41.00 | - - Anilin và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2921.42.00 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2921.43.00 | - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2921.44.00 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2921.45.00 | - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2921.46.00 | - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2921.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2921.51.00 | - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2921.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2922 | Hợp chất amino chức oxy | ||
| - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | |||
| 2922.11.00 | - - Monoetanolamin và muối của nó | kg/lít | 3% |
| 2922.12.00 | - - Dietanolamin và muối của nó | kg/lít | 3% |
| 2922.14.00 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2922.15.00 | - - Triethanolamine | kg/lít | 3% |
| 2922.16.00 | - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 3% |
| 2922.17.00 | - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine | kg/lít | 3% |
| 2922.18.00 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol | kg/lít | 3% |
| 2922.19 | - - Loại khác: | ||
| 2922.19.10 | - - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác | kg/lít | 0% |
| 2922.19.20 | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol) | kg/lít | 3% |
| 2922.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 3% |
| - Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | |||
| 2922.21.00 | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | kg/lít | 3% |
| 2922.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3% |
| - Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | |||
| 2922.31.00 | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2922.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 3% |
| - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | |||
| 2922.41.00 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2922.42 | - - Axit glutamic và muối của nó: | ||
| 2922.42.10 | - - - Axit glutamic | kg/lít | 10% |
| 2922.42.20 | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) | kg/lít | 20% |
| 2922.42.90 | - - - Muối khác | kg/lít | 20% |
| 2922.43.00 | - - Axit anthranilic và muối của nó | kg/lít | 3% |
| 2922.44.00 | - - Tilidine (INN) và muối của nó | kg/lít | 3% |
| 2922.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2922.50 | - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | ||
| 2922.50.10 | - - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó | kg/lít | 0% |
| 2922.50.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2923 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | ||
| 2923.10.00 | - Cholin và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2923.20 | - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: | ||
| - - Lecithins: | |||
| 2923.20.11 | - - - Từ thực vật | kg/lít | 3% |
| 2923.20.19 | - - - Loại khác | kg/lít | 3% |
| 2923.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2923.30.00 | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 0% |
| 2923.40.00 | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 0% |
| 2923.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2924 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic | ||
| - Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2924.11.00 | - - Meprobamate (INN) | kg/lít | 0% |
| 2924.12 | - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO): | ||
| 2924.12.10 | - - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2924.12.20 | - - - Monocrotophos (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2924.19 | - - Loại khác: | ||
| 2924.19.10 | - - - Carisoprodol | kg/lít | 0% |
| 2924.19.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2924.21 | - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2924.21.10 | - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) | kg/lít | 0% |
| 2924.21.20 | - - - Diuron và monuron | kg/lít | 0% |
| 2924.21.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2924.23.00 | - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của nó | kg/lít | 3% |
| 2924.24.00 | - - Ethinamate (INN) | kg/lít | 0% |
| 2924.25.00 | - - Alachlor (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2924.29 | - - Loại khác: | ||
| 2924.29.10 | - - - Aspartame | kg/lít | 10% |
| 2924.29.20 | - - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate | kg/lít | 3% |
| 2924.29.30 | - - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide | kg/lít | 0% |
| 2924.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2925 | Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin | ||
| - Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2925.11.00 | - - Saccharin và muối của nó | kg/lít | 10% |
| 2925.12.00 | - - Glutethimide (INN) | kg/lít | 0% |
| 2925.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2925.21.00 | - - Chlordimeform (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2925.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2926 | Hợp chất chức nitril | ||
| 2926.10.00 | - Acrylonitril | kg/lít | 0% |
| 2926.20.00 | - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) | kg/lít | 0% |
| 2926.30.00 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) | kg/lít | 0% |
| 2926.40.00 | - alpha-Phenylacetoacetonitrile | kg/lít | 0% |
| 2926.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2927 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy | ||
| 2927.00.10 | - Azodicarbonamide | kg/lít | 0% |
| 2927.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2928 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | ||
| 2928.00.10 | - Linuron | kg/lít | 0% |
| 2928.00.90 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2929 | Hợp chất chức nitơ khác | ||
| 2929.10 | - Isocyanates: | ||
| 2929.10.10 | - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) | kg/lít | 0% |
| 2929.10.20 | - - Toluen diisoxyanat | kg/lít | 0% |
| 2929.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 2929.90 | - Loại khác: | ||
| 2929.90.10 | - - Natri xyclamat | kg/lít | 5% |
| 2929.90.20 | - - Các xyclamat khác | kg/lít | 5% |
| 2929.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG X: HỢP CHẤT HỮU CƠ - VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ VÒNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, VÀ CÁC SULPHONAMIT | |||
| 2930 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | ||
| 2930.10.00 | - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol | kg/lít | 0% |
| 2930.20.00 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates | kg/lít | 0% |
| 2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | kg/lít | 0% |
| 2930.40.00 | - Methionin | kg/lít | 0% |
| 2930.60.00 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | kg/lít | 0% |
| 2930.70.00 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | kg/lít | 0% |
| 2930.80.00 | - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2930.90 | - Loại khác: | ||
| 2930.90.10 | - - Dithiocarbonates | kg/lít | 0% |
| 2930.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2931 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác | ||
| 2931.10 | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | ||
| 2931.10.10 | - - Chì tetrametyl | kg/lít | 0% |
| 2931.10.20 | - - Chì tetraetyl | kg/lít | 0% |
| 2931.20.00 | - Hợp chất tributyltin | kg/lít | 0% |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ không halogen hóa: | |||
| 2931.41.00 | - - Dimethyl methylphosphonate | kg/lít | 0% |
| 2931.42.00 | - - Dimethyl propylphosphonate | kg/lít | 0% |
| 2931.43.00 | - - Diethyl ethylphosphonate | kg/lít | 0% |
| 2931.44.00 | - - Axit methylphosphonic | kg/lít | 0% |
| 2931.45.00 | - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) | kg/lít | 0% |
| 2931.46.00 | - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide | kg/lít | 0% |
| 2931.47.00 | - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate | kg/lít | 0% |
| 2931.48.00 | - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide | kg/lít | 0% |
| 2931.49 | - - Loại khác: | ||
| 2931.49.10 | - - - N-(phosphonomethyl) glycine | kg/lít | 0% |
| 2931.49.20 | - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine | kg/lít | 0% |
| 2931.49.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa: | |||
| 2931.51.00 | - - Methylphosphonic dichloride | kg/lít | 0% |
| 2931.52.00 | - - Propylphosphonic dichloride | kg/lít | 0% |
| 2931.53.00 | - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate | kg/lít | 0% |
| 2931.54.00 | - - Trichlorfon (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2931.59 | - - Loại khác: | ||
| 2931.59.10 | - - - Ethephon | kg/lít | 0% |
| 2931.59.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2931.90 | - Loại khác: | ||
| - - Các hợp chất arsen - hữu cơ: | |||
| 2931.90.41 | - - - Dạng lỏng | kg/lít | 0% |
| 2931.90.49 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2931.90.50 | - - Dimethyltin dichloride | kg/lít | 0% |
| 2931.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2932 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy | ||
| - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||
| 2932.11.00 | - - Tetrahydrofuran | kg/lít | 0% |
| 2932.12.00 | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | kg/lít | 0% |
| 2932.13.00 | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | kg/lít | 0% |
| 2932.14.00 | - - Sucralose | kg/lít | 0% |
| 2932.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2932.20 | - Lactones: | ||
| 2932.20.10 | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins | kg/lít | 0% |
| 2932.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 2932.91.00 | - - Isosafrole | kg/lít | 0% |
| 2932.92.00 | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | kg/lít | 0% |
| 2932.93.00 | - - Piperonal | kg/lít | 0% |
| 2932.94.00 | - - Safrole | kg/lít | 0% |
| 2932.95.00 | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | kg/lít | 0% |
| 2932.96.00 | - - Carbofuran (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2932.99.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2933 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ | ||
| - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||
| 2933.11.00 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2933.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||
| 2933.21.00 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2933.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||
| 2933.31.00 | - - Piridin và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2933.32.00 | - - Piperidin và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2933.33.00 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2933.34.00 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 0% |
| 2933.35.00 | - - 3-Quinuclidinol | kg/lít | 0% |
| 2933.36.00 | - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) | kg/lít | 0% |
| 2933.37.00 | - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) | kg/lít | 0% |
| 2933.39 | - - Loại khác: | ||
| 2933.39.10 | - - - Clopheniramin và isoniazid | kg/lít | 0% |
| 2933.39.30 | - - - Muối paraquat | kg/lít | 0% |
| 2933.39.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | |||
| 2933.41.00 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2933.49 | - - Loại khác: | ||
| 2933.49.10 | - - - Dextromethorphan | kg/lít | 0% |
| 2933.49.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | |||
| 2933.52.00 | - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2933.53.00 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2933.54.00 | - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2933.55.00 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2933.59 | - - Loại khác: | ||
| 2933.59.10 | - - - Diazinon | kg/lít | 0% |
| 2933.59.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | |||
| 2933.61.00 | - - Melamin | kg/lít | 0% |
| 2933.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Lactams: | |||
| 2933.71.00 | - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) | kg/lít | 0% |
| 2933.72.00 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | kg/lít | 0% |
| 2933.79.00 | - - Lactam khác | kg/lít | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 2933.91.00 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2933.92.00 | - - Azinphos-methyl (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2933.99 | - - Loại khác: | ||
| 2933.99.10 | - - - Mebendazole và parbendazole | kg/lít | 0% |
| 2933.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2934 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác | ||
| 2934.10.00 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | kg/lít | 0% |
| 2934.20.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 0% |
| 2934.30.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2934.92.00 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 5% |
| 2934.99 | - - Loại khác: | ||
| 2934.99.10 | - - - Các axit nucleic và muối của chúng | kg/lít | 10% |
| 2934.99.20 | - - - Sultones; sultams; diltiazem | kg/lít | 5% |
| 2934.99.30 | - - - Axit 6-Aminopenicillanic | kg/lít | 0% |
| 2934.99.40 | - - - 3-Azido-3-deoxythymidine | kg/lít | 5% |
| 2934.99.50 | - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% | kg/lít | 0% |
| 2934.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 2935 | Sulphonamides | ||
| 2935.10.00 | - N-Methylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 0% |
| 2935.20.00 | - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 0% |
| 2935.30.00 | - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 0% |
| 2935.40.00 | - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide | kg/lít | 0% |
| 2935.50.00 | - Các perfluorooctane sulphonamide khác | kg/lít | 0% |
| 2935.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG XI: TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON | |||
| 2936 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào | ||
| - Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: | |||
| 2936.21.00 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 0% |
| 2936.22.00 | - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2936.23.00 | - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2936.24.00 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2936.25.00 | - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2936.26.00 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2936.27.00 | - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2936.28.00 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 0% |
| 2936.29.00 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 0% |
| 2936.90.00 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | kg/lít | 0% |
| 2937 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon | ||
| - Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | |||
| 2937.11.00 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó | kg/lít | 0% |
| 2937.12.00 | - - Insulin và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2937.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: | |||
| 2937.21.00 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) | kg/lít | 0% |
| 2937.22.00 | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) | kg/lít | 0% |
| 2937.23.00 | - - Oestrogens và progestogens | kg/lít | 0% |
| 2937.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2937.50.00 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | kg/lít | 0% |
| 2937.90 | - Loại khác: | ||
| 2937.90.10 | - - Hợp chất amino chức oxy | kg/lít | 0% |
| 2937.90.20 | - - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit | kg/lít | 0% |
| 2937.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG XII: GLYCOSIT VÀ ALKALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, VÀ CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG | |||
| 2938 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | ||
| 2938.10.00 | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó | kg/lít | 3% |
| 2938.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 3% |
| 2939 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng | ||
| - Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2939.11 | - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: | ||
| 2939.11.10 | - - - Cao thuốc phiện và muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2939.11.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2939.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2939.20 | - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | ||
| 2939.20.10 | - - Quinine và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.20.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2939.30.00 | - Cafein và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| - Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2939.41.00 | - - Ephedrine và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.42.00 | - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.43.00 | - - Cathine (INN) và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.44.00 | - - Norephedrine và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.45.00 | - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate và muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2939.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2939.51.00 | - - Fenetylline (INN) và muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | |||
| 2939.61.00 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.62.00 | - - Ergotamine (INN) và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.63.00 | - - Axit lysergic và các muối của nó | kg/lít | 0% |
| 2939.69.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Loại khác, có nguồn gốc thực vật: | |||
| 2939.72.00 | - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng | kg/lít | 0% |
| 2939.79.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| 2939.80.00 | - Loại khác | kg/lít | 0% |
| PHÂN CHƯƠNG XIII: HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC | |||
| 2940.00.00 | Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 | kg | 3% |
| 2941 | Kháng sinh | ||
| 2941.10 | - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: | ||
| - - Amoxicillin và muối của nó: | |||
| 2941.10.11 | - - - Không tiệt trùng (SEN) | kg | 10% |
| 2941.10.19 | - - - Loại khác (SEN) | kg | 10% |
| 2941.10.20 | - - Ampicillin và muối của nó | kg | 5% |
| 2941.10.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 2941.20.00 | - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg | 0% |
| 2941.30.00 | - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúng | kg | 0% |
| 2941.40.00 | - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg | 0% |
| 2941.50.00 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | kg | 0% |
| 2941.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 2942.00.00 | Hợp chất hữu cơ khác | kg/lít | 3% |