Nhóm HS 2905 — Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Thuộc Chương 29 — Hóa chất hữu cơ.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2905 | Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | ||
| - Rượu no đơn chức: | |||
| 2905.11.00 | - - Metanol (rượu metylic) | kg/lít | 0% |
| 2905.12.00 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | kg/lít | 0% |
| 2905.13.00 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | kg/lít | 0% |
| 2905.14.00 | - - Butanol khác | kg/lít | 0% |
| 2905.16.00 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | kg/lít | 0% |
| 2905.17.00 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | kg/lít | 0% |
| 2905.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Rượu đơn chức chưa no: | |||
| 2905.22.00 | - - Rượu tecpen mạch hở | kg/lít | 0% |
| 2905.29.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Rượu hai chức: | |||
| 2905.31.00 | - - Etylen glycol (ethanediol) | kg/lít | 0% |
| 2905.32.00 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | kg/lít | 0% |
| 2905.39.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Rượu đa chức khác: | |||
| 2905.41.00 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | kg/lít | 0% |
| 2905.42.00 | - - Pentaerythritol | kg/lít | 0% |
| 2905.43.00 | - - Mannitol | kg/lít | 0% |
| 2905.44.00 | - - D-glucitol (sorbitol) | kg/lít | 5% |
| 2905.45.00 | - - Glyxerin | kg/lít | 0% |
| 2905.49.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | |||
| 2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | kg/lít | 0% |
| 2905.59.00 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |