Nhóm HS 2905 — Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

Thuộc Chương 29 — Hóa chất hữu cơ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2905 — Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2905 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Rượu no đơn chức:
2905.11.00 - - Metanol (rượu metylic) kg/lít 0%
2905.12.00 - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) kg/lít 0%
2905.13.00 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) kg/lít 0%
2905.14.00 - - Butanol khác kg/lít 0%
2905.16.00 - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó kg/lít 0%
2905.17.00 - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) kg/lít 0%
2905.19.00 - - Loại khác kg/lít 0%
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00 - - Rượu tecpen mạch hở kg/lít 0%
2905.29.00 - - Loại khác kg/lít 0%
- Rượu hai chức:
2905.31.00 - - Etylen glycol (ethanediol) kg/lít 0%
2905.32.00 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) kg/lít 0%
2905.39.00 - - Loại khác kg/lít 0%
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00 - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) kg/lít 0%
2905.42.00 - - Pentaerythritol kg/lít 0%
2905.43.00 - - Mannitol kg/lít 0%
2905.44.00 - - D-glucitol (sorbitol) kg/lít 5%
2905.45.00 - - Glyxerin kg/lít 0%
2905.49.00 - - Loại khác kg/lít 0%
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00 - - Ethchlorvynol (INN) kg/lít 0%
2905.59.00 - - Loại khác kg/lít 0%