Nhóm HS 2914 — Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa…

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

Thuộc Chương 29 — Hóa chất hữu cơ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 2914 — Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2914 Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00 - - Axeton kg/lít 0%
2914.12.00 - - Butanon (metyl etyl xeton) kg/lít 0%
2914.13.00 - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) kg/lít 0%
2914.19.00 - - Loại khác kg/lít 0%
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00 - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon kg/lít 0%
2914.23.00 - - Ionon và metylionon kg/lít 0%
2914.29 - - Loại khác:
2914.29.10 - - - Long não kg/lít 0%
2914.29.90 - - - Loại khác kg/lít 0%
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00 - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) kg/lít 0%
2914.39.00 - - Loại khác kg/lít 0%
2914.40.00 - Rượu-xeton và aldehyt-xeton kg/lít 0%
2914.50.00 - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác kg/lít 0%
- Quinones:
2914.61.00 - - Anthraquinon kg/lít 0%
2914.62.00 - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) kg/lít 0%
2914.69.00 - - Loại khác kg/lít 0%
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:
2914.71.00 - - Chlordecone (ISO) kg/lít 0%
2914.79.00 - - Loại khác kg/lít 0%