Nhóm HS 2930 — Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ
Thuộc Chương 29 — Hóa chất hữu cơ.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2930 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ | ||
| 2930.10.00 | - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol | kg/lít | 0% |
| 2930.20.00 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates | kg/lít | 0% |
| 2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | kg/lít | 0% |
| 2930.40.00 | - Methionin | kg/lít | 0% |
| 2930.60.00 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | kg/lít | 0% |
| 2930.70.00 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | kg/lít | 0% |
| 2930.80.00 | - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | kg/lít | 0% |
| 2930.90 | - Loại khác: | ||
| 2930.90.10 | - - Dithiocarbonates | kg/lít | 0% |
| 2930.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 0% |