2931.59.10 Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa – Loại khác – Ethephon
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác › Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa › Loại khác › Ethephon
Ethephon
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 29315910.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hóa chất cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư (Đ5.5 NĐ26)
- Quản lý khác Hóa chất Bảng 1 (1A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP)
- Quản lý khác Khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (Đ6-NĐ26)
Mã cùng nhóm HS 2931
2931 — Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác
- 2931.10.10 - - Chì tetrametyl
- 2931.10.20 - - Chì tetraetyl
- 2931.20.00 - Hợp chất tributyltin
- 2931.41.00 - - Dimethyl methylphosphonate
- 2931.42.00 - - Dimethyl propylphosphonate
- 2931.43.00 - - Diethyl ethylphosphonate
- 2931.44.00 - - Axit methylphosphonic
- 2931.45.00 - - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)
- 2931.46.00 - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide
- 2931.47.00 - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate
- 2931.48.00 - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide
- 2931.49.10 - - - N-(phosphonomethyl) glycine
- 2931.49.20 - - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine
- 2931.49.90 - - - Loại khác
- 2931.51.00 - - Methylphosphonic dichloride
- 2931.52.00 - - Propylphosphonic dichloride
- 2931.53.00 - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate
- 2931.54.00 - - Trichlorfon (ISO)
- 2931.59.10 - - - Ethephon
- 2931.59.90 - - - Loại khác
- 2931.90.41 - - - Dạng lỏng
- 2931.90.49 - - - Loại khác
- 2931.90.50 - - Dimethyltin dichloride
- 2931.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi