Nhóm HS 2934 — Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác
Thuộc Chương 29 — Hóa chất hữu cơ.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2934 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác | ||
| 2934.10.00 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | kg/lít | 0% |
| 2934.20.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 0% |
| 2934.30.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | kg/lít | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | kg/lít | 0% |
| 2934.92.00 | - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng | kg/lít | 5% |
| 2934.99 | - - Loại khác: | ||
| 2934.99.10 | - - - Các axit nucleic và muối của chúng | kg/lít | 10% |
| 2934.99.20 | - - - Sultones; sultams; diltiazem | kg/lít | 5% |
| 2934.99.30 | - - - Axit 6-Aminopenicillanic | kg/lít | 0% |
| 2934.99.40 | - - - 3-Azido-3-deoxythymidine | kg/lít | 5% |
| 2934.99.50 | - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% | kg/lít | 0% |
| 2934.99.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% |