Nhóm HS 3006 — Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

Thuộc Chương 30 — Dược Phẩm.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3006 — Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3006 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10 - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu kg/chiếc 0%
3006.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%
3006.30 - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10 - - Bari sulphat, dạng uống (*) kg/chiếc 7%
3006.30.20 - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y kg/chiếc 0%
3006.30.30 - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác kg/chiếc 0%
3006.30.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%
3006.40 - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10 - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác kg/chiếc 0%
3006.40.20 - - Xi măng gắn xương kg/chiếc 0%
3006.50.00 - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu kg/bộ 0%
3006.60.00 - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng kg/chiếc 0%
3006.70.00 - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế kg/chiếc 0%
- Loại khác:
3006.91.00 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả kg/chiếc 5%
3006.92 - - Phế thải dược phẩm:
3006.92.10 - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác kg/chiếc 14%
3006.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 14%
3006.93.00 - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng kg/chiếc 15%