3006.93.00 Giả dược và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận…

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này › Loại khác › Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng

Placebos and blinded (or double-blinded) clinical trial kits for a recognised clinical trial, put up in measured doses

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 30069300.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15%
NK thông thường 22,5%
VAT 5% / 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 3006.93.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AIFTA 5% AI
VIFTA 6% VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 7,5%
  • RCEP (Úc): 7,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 7,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 8,2%
  • RCEP (Hàn Quốc): 7,5%
  • RCEP (New Zealand): 7,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 15% AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 3006

3006 — Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi