3102.60.00 Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ › Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
Double salts and mixtures of calcium nitrate and ammonium nitrate
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 31026000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
5% / 8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
5%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3102
3102 — Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
- 3102.10.00 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
- 3102.21.00 - - Amoni sulphat
- 3102.29.00 - - Loại khác
- 3102.30.00 - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước
- 3102.40.00 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón
- 3102.50.00 - Natri nitrat
- 3102.60.00 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
- 3102.80.00 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
- 3102.90.00 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 144/2024/NĐ-CP (hiệu lực 01/11/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi