Nhóm HS 3103 — Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
Thuộc Chương 31 — Phân bón.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 3103 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) | ||
| - Supephosphat: | |||
| 3103.11 | - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: | ||
| 3103.11.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | kg | 6% |
| 3103.11.90 | - - - Loại khác | kg | 6% |
| 3103.19 | - - Loại khác: | ||
| 3103.19.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | kg | 6% |
| 3103.19.90 | - - - Loại khác | kg | 6% |
| 3103.90 | - Loại khác: | ||
| 3103.90.10 | - - Phân phosphat đã nung (SEN) | kg | 6% |
| 3103.90.90 | - - Loại khác | kg | 0% |