3103.90.10 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) – Loại khác – Phân phosphat đã nung (SEN)

Calcined phosphatic fertilisers

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 31039010.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 6%
NK thông thường 9%
VAT 5% / 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK 5%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 3103.90.10
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 0,7% EUR.1
UKVFTA 0,7% EUR.1
ACFTA 5% E
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 6%
  • RCEP (Úc): 6%
  • RCEP (Trung Quốc): 6%
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): 6%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AJCEP Không ưu đãi AJ
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 3103

3103 — Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi