Nhóm HS 3301 — Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết…

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu

Thuộc Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3301 — Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00 - - Của cam kg/lít 5%
3301.13.00 - - Của chanh kg/lít 5%
3301.19.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) kg/lít 5%
3301.25.00 - - Của cây bạc hà khác kg/lít 5%
3301.29 - - Loại khác:
3301.29.20 - - - Của cây đàn hương kg/lít 5%
3301.29.30 - - - Của cây sả (citronella) (SEN) kg/lít 5%
3301.29.40 - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) kg/lít 5%
3301.29.50 - - - Của cây đinh hương (clove) kg/lít 5%
3301.29.60 - - - Của cây hoắc hương (parchouli) kg/lít 5%
3301.29.70 - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) kg/lít 5%
3301.29.90 - - - Loại khác kg/lít 5%
3301.30.00 - Chất tựa nhựa kg/lít 5%
3301.90 - Loại khác:
3301.90.10 - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc kg/lít 5%
3301.90.20 - - Nhựa dầu đã chiết kg/lít 5%
3301.90.90 - - Loại khác kg/lít 5%