Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 33

Xem chú giải chương 33

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;

(b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc

(c) Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.

2. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.

3. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hóa đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.

4. Khái niệm “nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thơm; các chế phẩm có hương thơm khi đốt; giấy thơm và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3301 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00 - - Của cam kg/lít 5%
3301.13.00 - - Của chanh kg/lít 5%
3301.19.00 - - Loại khác kg/lít 5%
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) kg/lít 5%
3301.25.00 - - Của cây bạc hà khác kg/lít 5%
3301.29 - - Loại khác:
3301.29.20 - - - Của cây đàn hương kg/lít 5%
3301.29.30 - - - Của cây sả (citronella) (SEN) kg/lít 5%
3301.29.40 - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) kg/lít 5%
3301.29.50 - - - Của cây đinh hương (clove) kg/lít 5%
3301.29.60 - - - Của cây hoắc hương (parchouli) kg/lít 5%
3301.29.70 - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) kg/lít 5%
3301.29.90 - - - Loại khác kg/lít 5%
3301.30.00 - Chất tựa nhựa kg/lít 5%
3301.90 - Loại khác:
3301.90.10 - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc kg/lít 5%
3301.90.20 - - Nhựa dầu đã chiết kg/lít 5%
3301.90.90 - - Loại khác kg/lít 5%
3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống
3302.10 - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng kg/lít 10%
3302.10.20 - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác kg/lít 10%
3302.10.30 - - Loại khác, không chứa cồn kg/lít 8%
3302.10.90 - - Loại khác kg/lít 8%
3302.90.00 - Loại khác kg/lít 5%
3303.00.00 Nước hoa và nước thơm kg/lít/chiếc 18%
3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
3304.10.00 - Chế phẩm trang điểm môi kg/chiếc 20%
3304.20.00 - Chế phẩm trang điểm mắt kg/chiếc 22%
3304.30.00 - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân kg/chiếc 22%
- Loại khác:
3304.91.00 - - Phấn, đã hoặc chưa nén kg/chiếc 22%
3304.99 - - Loại khác:
3304.99.20 - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá kg/chiếc 10%
3304.99.30 - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác kg/chiếc 18%
3304.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 18%
3305 Chế phẩm dùng cho tóc
3305.10 - Dầu gội đầu:
3305.10.10 - - Có tính chất chống nấm kg/lít 15%
3305.10.90 - - Loại khác kg/lít 15%
3305.20.00 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc kg/lít 15%
3305.30.00 - Keo xịt tóc (hair lacquers) kg/lít 15%
3305.90.00 - Loại khác kg/lít 20%
3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ
3306.10 - Sản phẩm đánh răng:
3306.10.10 - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN) kg 20%
3306.10.90 - - Loại khác kg 20%
3306.20.00 - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) kg/chiếc 6%
3306.90.00 - Loại khác kg 20%
3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng
3307.10.00 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo kg 18%
3307.20.00 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi kg 20%
3307.30.00 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác kg 20%
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41 - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10 - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo kg 20%
3307.41.90 - - - Loại khác kg 20%
3307.49 - - Loại khác:
3307.49.10 - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng kg 20%
3307.49.90 - - - Loại khác kg 20%
3307.90 - Loại khác:
3307.90.10 - - Chế phẩm vệ sinh động vật kg 20%
3307.90.30 - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm kg 20%
3307.90.40 - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông kg/lít 20%
3307.90.50 - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN) kg 6%
3307.90.90 - - Loại khác kg 18%