Chương 33 — Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations
Chú giải chương 33
Xem chú giải chương 33
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;
(b) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc
(c) Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.
2. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.
3. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hóa đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.
4. Khái niệm “nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thơm; các chế phẩm có hương thơm khi đốt; giấy thơm và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 42151900 — Thiết bị và vật tư vệ sinh răng miệng và chăm sóc phòng ngừa (Dental hygiene and preventive care equipment and supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42330100 — Bộ tiện ích nhập viện và chăm sóc cơ bản (Admission & Amenities) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 51103000 — Thuốc diệt chấy hỗn hợp (Combination pediculicides) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 51172800 — Thuốc phối hợp chống sâu răng, nha khoa và súc miệng (Combination cariostatics, dental or mouthwashes or oral agents) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 51241700 — Dung dịch kết hợp chăm sóc kính áp tròng (Combination contact lens solutions) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 51241900 — Chất làm mềm da dạng phối hợp (Combination emollients) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 51473800 — Thuốc sát khuẩn terpen (Antiseptic terpenes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 51473900 — Xà phòng/dầu gội/chất làm sạch không xà phòng dạng kết hợp (Combination soaps/shampoos/soap-free cleansers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 53131500 — Sản phẩm chăm sóc răng miệng (Dental) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 57010100 — Bộ sơ cứu ứng cấp (Rapid response kits) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 60123600 — Lấp lánh (Glitter) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 85424500 — Chẩn đoán các chấn thương khác của bụng, cột sống dưới và xương chậu Cấp lớp
- Mã UNSPSC 85893100 — Liệu pháp bức xạ hệ tiêu hóa, phần A (Gastrointestinal system, part A) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 10110000 — Sản phẩm thú cưng gia đình (Domestic pet products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11120000 — Sản phẩm thực vật và lâm nghiệp không dùng làm thực phẩm (Non edible plant and forestry products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 42330000 — Bộ dụng cụ thủ thuật đóng gói sẵn (Procedural Kitting Solutions) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 53130000 — Sản phẩm chăm sóc cá nhân (Personal care products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 53000000 — Quần áo, hành lý và sản phẩm chăm sóc cá nhân (Apparel and Luggage and Personal Care Products) Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 3301 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu | ||
| - Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | |||
| 3301.12.00 | - - Của cam | kg/lít | 5% |
| 3301.13.00 | - - Của chanh | kg/lít | 5% |
| 3301.19.00 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| - Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | |||
| 3301.24.00 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) | kg/lít | 5% |
| 3301.25.00 | - - Của cây bạc hà khác | kg/lít | 5% |
| 3301.29 | - - Loại khác: | ||
| 3301.29.20 | - - - Của cây đàn hương | kg/lít | 5% |
| 3301.29.30 | - - - Của cây sả (citronella) (SEN) | kg/lít | 5% |
| 3301.29.40 | - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg) | kg/lít | 5% |
| 3301.29.50 | - - - Của cây đinh hương (clove) | kg/lít | 5% |
| 3301.29.60 | - - - Của cây hoắc hương (parchouli) | kg/lít | 5% |
| 3301.29.70 | - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel) | kg/lít | 5% |
| 3301.29.90 | - - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 3301.30.00 | - Chất tựa nhựa | kg/lít | 5% |
| 3301.90 | - Loại khác: | ||
| 3301.90.10 | - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc | kg/lít | 5% |
| 3301.90.20 | - - Nhựa dầu đã chiết | kg/lít | 5% |
| 3301.90.90 | - - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 3302 | Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống | ||
| 3302.10 | - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: | ||
| 3302.10.10 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng | kg/lít | 10% |
| 3302.10.20 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác | kg/lít | 10% |
| 3302.10.30 | - - Loại khác, không chứa cồn | kg/lít | 8% |
| 3302.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 8% |
| 3302.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 5% |
| 3303.00.00 | Nước hoa và nước thơm | kg/lít/chiếc | 18% |
| 3304 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân | ||
| 3304.10.00 | - Chế phẩm trang điểm môi | kg/chiếc | 20% |
| 3304.20.00 | - Chế phẩm trang điểm mắt | kg/chiếc | 22% |
| 3304.30.00 | - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân | kg/chiếc | 22% |
| - Loại khác: | |||
| 3304.91.00 | - - Phấn, đã hoặc chưa nén | kg/chiếc | 22% |
| 3304.99 | - - Loại khác: | ||
| 3304.99.20 | - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá | kg/chiếc | 10% |
| 3304.99.30 | - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác | kg/chiếc | 18% |
| 3304.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% |
| 3305 | Chế phẩm dùng cho tóc | ||
| 3305.10 | - Dầu gội đầu: | ||
| 3305.10.10 | - - Có tính chất chống nấm | kg/lít | 15% |
| 3305.10.90 | - - Loại khác | kg/lít | 15% |
| 3305.20.00 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | kg/lít | 15% |
| 3305.30.00 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | kg/lít | 15% |
| 3305.90.00 | - Loại khác | kg/lít | 20% |
| 3306 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ | ||
| 3306.10 | - Sản phẩm đánh răng: | ||
| 3306.10.10 | - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SEN) | kg | 20% |
| 3306.10.90 | - - Loại khác | kg | 20% |
| 3306.20.00 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) | kg/chiếc | 6% |
| 3306.90.00 | - Loại khác | kg | 20% |
| 3307 | Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng | ||
| 3307.10.00 | - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo | kg | 18% |
| 3307.20.00 | - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi | kg | 20% |
| 3307.30.00 | - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác | kg | 20% |
| - Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: | |||
| 3307.41 | - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: | ||
| 3307.41.10 | - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | kg | 20% |
| 3307.41.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| 3307.49 | - - Loại khác: | ||
| 3307.49.10 | - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng | kg | 20% |
| 3307.49.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |
| 3307.90 | - Loại khác: | ||
| 3307.90.10 | - - Chế phẩm vệ sinh động vật | kg | 20% |
| 3307.90.30 | - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm | kg | 20% |
| 3307.90.40 | - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông | kg/lít | 20% |
| 3307.90.50 | - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN) | kg | 6% |
| 3307.90.90 | - - Loại khác | kg | 18% |