3302.10.30 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp… – Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống – Loại khác, không chứa cồn

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống › Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống › Loại khác, không chứa cồn

Other, not containing alcohol

Đơn vị tính: kg/lít

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 33021030.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 8%
NK thông thường 12%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 3302.10.30
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: MY
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
EVFTA 0,6% EUR.1
UKVFTA 0,6% EUR.1
AHKFTA 2% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 4%
  • RCEP (Úc): 4%
  • RCEP (Trung Quốc): 4%
  • RCEP (Nhật Bản): 4,4%
  • RCEP (Hàn Quốc): 4%
  • RCEP (New Zealand): 4%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 3302

3302 — Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi