Chương 35 — Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym

Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 35

Xem chú giải chương 35

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Men (nhóm 21.02);

(b) Các phần phân đoạn của máu (trừ albumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh), thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;

(c) Các chế phẩm chứa enzym dùng trong quá trình tiền thuộc da (nhóm 32.02);

(d) Các chế phẩm có chứa enzym dùng để ngâm hoặc giặt, rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34;

(e) Các loại protein đã làm cứng (nhóm 39.13); hoặc

(f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49).

2. Theo mục đích của nhóm 35.05, khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử, tính theo hàm lượng chất khô dextroza, không quá 10%.

Các sản phẩm như vậy có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.02.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 35 — Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3501 Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein
3501.10.00 - Casein kg 10%
3501.90 - Loại khác:
3501.90.10 - - Các muối của casein và các dẫn xuất casein khác kg 10%
3501.90.20 - - Keo casein kg 10%
3502 Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác
- Albumin trứng:
3502.11.00 - - Đã làm khô kg 10%
3502.19.00 - - Loại khác kg 10%
3502.20.00 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein kg 5%
3502.90.00 - Loại khác kg 10%
3503 Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41 - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN) kg 3%
3503.00.49 - - Loại khác kg 5%
3503.00.50 - Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass) kg 5%
- Các loại keo khác có nguồn gốc động vật:
3503.00.61 - - Các loại keo có nguồn gốc từ cá kg 10%
3503.00.69 - - Loại khác kg 10%
3504.00.00 Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa kg 3%
3505 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
3505.10 - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10 - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang kg 5%
3505.10.90 - - Loại khác kg 5%
3505.20.00 - Keo kg 20%
3506 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg
3506.10.00 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg kg 14%
- Loại khác:
3506.91 - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
3506.91.10 - - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN) kg 14%
3506.91.90 - - - Loại khác kg 14%
3506.99.00 - - Loại khác kg 14%
3507 Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3507.10.00 - Rennet và dạng cô đặc của nó kg/lít 3%
3507.90.00 - Loại khác kg/lít 3%