Chương 36 — Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

Explosives; pyrotechnic products; matches; pyrophoric alloys; certain combustible preparations

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 36

Xem chú giải chương 36

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.

2. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36.06 chỉ áp dụng cho:

(a) Metaldehyt, hexamethylenetetramine và các chất tương tự, đã làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn, và nhiên liệu đã điều chế tương tự, ở dạng rắn hoặc bán rắn;

(b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa châm thuốc hoặc các bật lửa tương tự và có dung tích không quá 300 cm3; và

(c) Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 36 — Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3601.00.00 Bột nổ đẩy kg 0%
3602.00.00 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy kg 0%
3603 Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện
3603.10.00 - Dây cháy chậm kg 0%
3603.20.00 - Dây nổ kg 0%
3603.30.00 - Nụ xòe kg 0%
3603.40.00 - Kíp nổ kg 0%
3603.50.00 - Bộ phận đánh lửa kg 0%
3603.60.00 - Kíp nổ điện kg 0%
3604 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
3604.10.00 - Pháo hoa kg 20%
3604.90 - Loại khác:
3604.90.20 - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi kg 20%
3604.90.40 - - Pháo hiệu (SEN) kg 0%
3604.90.50 - - Pháo thăng thiên (SEN) kg 0%
3604.90.90 - - Loại khác kg 0%
3605.00.00 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 kg 20%
3606 Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này
3606.10.00 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3 kg/lít 20%
3606.90 - Loại khác:
3606.90.10 - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự kg 20%
3606.90.20 - - Đá lửa dùng cho bật lửa kg 20%
3606.90.30 - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng kg 20%
3606.90.90 - - Loại khác kg 20%