Nhóm HS 3702 — Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy…

Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

Thuộc Chương 37 — Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3702 — Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3702 Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3702.10.00 - Dùng cho chụp X quang m2 0%
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) cuộn 5%
3702.32.00 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua m2 5%
3702.39.00 - - Loại khác m2 5%
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) m2 3%
3702.42 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
3702.42.10 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in m2 3%
3702.42.90 - - - Loại khác m2 3%
3702.43.00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m m2 3%
3702.44.00 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm m2 3%
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.52.90 - - - Loại khác m 3%
3702.53.00 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu m 3%
3702.54 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in m 0%
3702.54.90 - - - Loại khác m 5%
3702.55 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.55.50 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in m 0%
3702.55.90 - - - Loại khác m 5%
3702.56 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.56.90 - - - Loại khác m 5%
- Loại khác:
3702.96 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.96.90 - - - Loại khác m 5%
3702.97 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 5%
3702.97.90 - - - Loại khác m 5%
3702.98 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.98.30 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên m 6%
3702.98.90 - - - Loại khác m 5%