Chương 37 — Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

Photographic or cinematographic goods

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 37

Xem chú giải chương 37

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.

2. Trong Chương này từ “tạo ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh có thể nhìn thấy được, bằng cách chiếu tia sáng hoặc các dạng tia phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng, kể cả bề mặt cảm ứng nhiệt, trực tiếp hoặc gián tiếp.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 37 — Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3701 Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
3701.10.00 - Dùng cho chụp X quang m2 0%
3701.20.00 - Phim in ngay kg 5%
3701.30.00 - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm m2 5%
- Loại khác:
3701.91 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in kg 5%
3701.91.90 - - - Loại khác kg 5%
3701.99 - - Loại khác:
3701.99.10 - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in m2 5%
3701.99.90 - - - Loại khác m2 5%
3702 Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3702.10.00 - Dùng cho chụp X quang m2 0%
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) cuộn 5%
3702.32.00 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua m2 5%
3702.39.00 - - Loại khác m2 5%
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) m2 3%
3702.42 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
3702.42.10 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in m2 3%
3702.42.90 - - - Loại khác m2 3%
3702.43.00 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m m2 3%
3702.44.00 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm m2 3%
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.52.90 - - - Loại khác m 3%
3702.53.00 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu m 3%
3702.54 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in m 0%
3702.54.90 - - - Loại khác m 5%
3702.55 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.55.50 - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in m 0%
3702.55.90 - - - Loại khác m 5%
3702.56 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.56.90 - - - Loại khác m 5%
- Loại khác:
3702.96 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.96.90 - - - Loại khác m 5%
3702.97 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 5%
3702.97.90 - - - Loại khác m 5%
3702.98 - - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10 - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh m 0%
3702.98.30 - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên m 6%
3702.98.90 - - - Loại khác m 5%
3703 Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3703.10 - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10 - - Chiều rộng không quá 1.000 mm kg 6%
3703.10.90 - - Loại khác kg 6%
3703.20.00 - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) kg 6%
3703.90.00 - Loại khác kg 6%
3704 Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng
3704.00.10 - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang kg 5%
3704.00.90 - Loại khác kg 6%
3705 Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh
3705.00.10 - Dùng cho chụp X quang kg 5%
3705.00.20 - Vi phim (microfilm) kg 3%
3705.00.30 - Dùng để tái tạo bản in offset kg 5%
3705.00.90 - Loại khác kg 5%
3706 Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
3706.10 - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) m 5%
3706.10.30 - - Phim tài liệu khác m 5%
3706.10.40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng m 5%
3706.10.90 - - Loại khác m 5%
3706.90 - Loại khác:
3706.90.10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) m 5%
3706.90.30 - - Phim tài liệu khác m 5%
3706.90.40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng m 5%
3706.90.90 - - Loại khác m 5%
3707 Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay
3707.10.00 - Dạng nhũ tương nhạy kg 3%
3707.90 - Loại khác:
3707.90.10 - - Vật liệu phát sáng kg 3%
3707.90.90 - - Loại khác kg 3%