3824.99.60 Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại… – Loại khác – Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
Chemical preparations containing monosodium glutamate (MSG)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 38249960.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 2% | VC | |
| AHKFTA | 3% | AHK | |
| VIFTA | 8,6% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3824
- 3824.10.00 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
- 3824.30.00 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
- 3824.40.00 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
- 3824.50.00 - Vữa và bê tông không chịu lửa
- 3824.60.00 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- 3824.81.00 - - Chứa oxirane (ethylene oxide)
- 3824.82.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
- 3824.83.00 - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
- 3824.84.00 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))
- 3824.85.00 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
- 3824.86.00 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
- 3824.87.00 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
- 3824.88.00 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
- 3824.89.00 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn
- 3824.91.00 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
- 3824.92.00 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic
- 3824.99.10 - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ
- 3824.99.30 - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)
- 3824.99.40 - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)
- 3824.99.50 - - - Dầu acetone (SEN)
- 3824.99.60 - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
- 3824.99.70 - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
- 3824.99.91 - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
- 3824.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi