Nhóm HS 3825 — Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan…
Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 3825 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này | ||
| 3825.10.00 | - Rác thải đô thị | kg | 20% |
| 3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | kg | 20% |
| 3825.30 | - Rác thải bệnh viện: | ||
| 3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | kg | 20% |
| 3825.30.90 | - - Loại khác | kg | 20% |
| - Dung môi hữu cơ thải: | |||
| 3825.41.00 | - - Đã halogen hóa | kg | 20% |
| 3825.49.00 | - - Loại khác | kg | 20% |
| 3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông | kg | 20% |
| - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | |||
| 3825.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ | kg | 20% |
| 3825.69.00 | - - Loại khác | kg | 20% |
| 3825.90.00 | - Loại khác | kg | 20% |