3825.30.90 Rác thải bệnh viện – Loại khác

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này › Rác thải bệnh viện › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 38253090.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 20%
NK thông thường 30%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 3825.30.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
CPTPP 3,6% CPTPP Mexico: 5,4%
EVFTA 7,2% EUR.1
UKVFTA 7,2% EUR.1
VIFTA 14% VIFTA
VKFTA 20% VK
VN-LAO 20% S
ATIGA Không ưu đãi D
ACFTA Không ưu đãi E
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AKFTA Không ưu đãi AK
AANZFTA Không ưu đãi AANZ
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
RCEP Không ưu đãi RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): Không ưu đãi
  • RCEP (Úc): Không ưu đãi
  • RCEP (Trung Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (Nhật Bản): Không ưu đãi
  • RCEP (Hàn Quốc): Không ưu đãi
  • RCEP (New Zealand): Không ưu đãi
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 3825

3825 — Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi