Nhóm HS 3903 — Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3903 — Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3903 Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh
- Polystyren:
3903.11 - - Loại giãn nở được:
3903.11.10 - - - Dạng hạt(SEN) kg 5%
3903.11.90 - - - Loại khác kg 5%
3903.19 - - Loại khác:
3903.19.10 - - - Dạng phân tán(SEN) kg 5%
3903.19.20 - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) kg 5%
3903.19.90 - - - Loại khác kg 5%
3903.20 - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
3903.20.40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 10%
3903.20.50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước kg 5%
3903.20.90 - - Loại khác kg 5%
3903.30 - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40 - - Dạng phân tán trong môi trường nước kg 8%
3903.30.50 - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước kg 5%
3903.30.60 - - Dạng hạt(SEN) kg 3%
3903.30.90 - - Loại khác kg 5%
3903.90 - Loại khác:
3903.90.30 - - Dạng phân tán(SEN) kg 5%
- - Loại khác:
3903.90.91 - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN) kg 5%
3903.90.99 - - - Loại khác kg 5%