3903.90.91 Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC – Loại khác

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)

Impact resistant polymers of styrene, having notched izod impact at 23oC less than 80 J/m

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39039091.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 5%
NK thông thường 7,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 3903.90.91
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, PH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AHKFTA 0% AHK
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 2,5%
  • RCEP (Úc): 2,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 2,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 2,7%
  • RCEP (Hàn Quốc): 2,5%
  • RCEP (New Zealand): 2,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 2,9% VIFTA
AIFTA Không ưu đãi AI
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 3903

3903 — Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi