Nhóm HS 3907 — Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd…
Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 3907 | Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh | ||
| 3907.10.00 | - Các polyaxetal | kg | 0% |
| - Các polyete khác: | |||
| 3907.21.00 | - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate | kg | 0% |
| 3907.29 | - - Loại khác: | ||
| 3907.29.10 | - - - Polytetrametylen ete glycol | kg | 0% |
| 3907.29.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3907.30 | - Nhựa epoxit: | ||
| 3907.30.20 | - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) | kg | 3% |
| 3907.30.30 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 0% |
| 3907.30.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 3907.40.00 | - Các polycarbonat | kg | 0% |
| 3907.50 | - Nhựa alkyd: | ||
| 3907.50.10 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 3% |
| 3907.50.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Poly (etylen terephthalat): | |||
| 3907.61.00 | - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên | kg | 3% |
| 3907.69 | - - Loại khác: | ||
| 3907.69.10 | - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) | kg | 3% |
| 3907.69.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 3907.70.00 | - Poly(lactic axit) | kg | 0% |
| - Các polyeste khác: | |||
| 3907.91 | - - Chưa no: | ||
| 3907.91.20 | - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN) | kg | 5% |
| 3907.91.30 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | kg | 5% |
| 3907.91.90 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| 3907.99 | - - Loại khác: | ||
| 3907.99.40 | - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN) | kg | 3% |
| 3907.99.50 | - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN) | kg | 0% |
| 3907.99.60 | - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN) | kg | 0% |
| 3907.99.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |