3907.70.00 Các polyaxetal – Poly(lactic axit)
Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly(lactic axit)
Poly(lactic acid)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39077000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 3907
- 3907.10.00 - Các polyaxetal
- 3907.21.00 - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate
- 3907.29.10 - - - Polytetrametylen ete glycol
- 3907.29.90 - - - Loại khác
- 3907.30.20 - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
- 3907.30.30 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3907.30.90 - - Loại khác
- 3907.40.00 - Các polycarbonat
- 3907.50.10 - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3907.50.90 - - Loại khác
- 3907.61.00 - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên
- 3907.69.10 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
- 3907.69.90 - - - Loại khác
- 3907.70.00 - Poly(lactic axit)
- 3907.91.20 - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
- 3907.91.30 - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3907.91.90 - - - Loại khác
- 3907.99.40 - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
- 3907.99.50 - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)
- 3907.99.60 - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)
- 3907.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi