Nhóm HS 3916 — Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình…

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác

Thuộc Chương 39 — Plastic và các sản phẩm bằng plastic.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 3916 — Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
3916 Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác
3916.10 - Từ các polyme từ etylen:
3916.10.10 - - Sợi monofilament kg/m 5%
3916.10.20 - - Dạng thanh, que và các dạng hình kg/m 10%
3916.20 - Từ các polyme từ vinyl clorua:
3916.20.10 - - Sợi monofilament kg/m 5%
3916.20.20 - - Dạng thanh, que và các dạng hình kg/m 10%
3916.90 - Từ plastic khác:
- - Từ các polyme trùng hợp:
3916.90.11 - - - Từ polypropylen kg/m 6%
3916.90.12 - - - Từ polystyren kg/m 6%
3916.90.19 - - - Loại khác kg/m 6%
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:
3916.90.21 - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino kg/m 6%
3916.90.22 - - - Từ các polyamide kg/m 6%
3916.90.29 - - - Loại khác kg/m 6%
3916.90.30 - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo kg/m 6%
3916.90.40 - - Từ các protein đã được làm cứng kg/m 5%
3916.90.50 - - Từ sợi lưu hóa kg/m 10%
3916.90.60 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên kg/m 10%
- - Loại khác:
3916.90.91 - - - Sợi monofilament kg/m 5%
3916.90.92 - - - Dạng thanh, que và các dạng hình kg/m 10%